Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ

Tafsir: 'Abasa 80:16

80:16
كرام بررة ١٦
كِرَامٍۭ بَرَرَةٍۢ ١٦
كِرَامِۭ
بَرَرَةٖ
١٦
気高く敬虔な(書記たち)。

— Ryoichi Mita

Vinh dự và đạo đức (ghi chép).

— Ruwwad Center

Tafsirs
Các lớp
Bài học
Suy ngẫm
Câu trả lời
Qiraat
Hadith

ثم أثنى عليهم فقال: "كرام بررة"، أي: كرام على الله، بررة مطيعين، جمع بار.