Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
020
20. Taha
Ta-Ha
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
20:1
طه ١
طه ١
طه
١
ター・ハー。
— Ryoichi Mita
Ta. Ha.
1
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:2
ما انزلنا عليك القران لتشقى ٢
مَآ أَنزَلْنَا عَلَيْكَ ٱلْقُرْءَانَ لِتَشْقَىٰٓ ٢
مَآ
أَنزَلۡنَا
عَلَيۡكَ
ٱلۡقُرۡءَانَ
لِتَشۡقَىٰٓ
٢
われがあなたにクルアーンを下したのは,あなたを悩ますためではない。
— Ryoichi Mita
(Hỡi Muhammad), TA (Allah) ban Qur’an xuống cho Ngươi không phải để làm Ngươi buồn khổ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:3
الا تذكرة لمن يخشى ٣
إِلَّا تَذْكِرَةًۭ لِّمَن يَخْشَىٰ ٣
إِلَّا
تَذۡكِرَةٗ
لِّمَن
يَخۡشَىٰ
٣
主を畏れる者への,訓戒に外ならない。
— Ryoichi Mita
Mà để làm lời nhắc nhở cho những ai biết sợ (TA).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:4
تنزيلا ممن خلق الارض والسماوات العلى ٤
تَنزِيلًۭا مِّمَّنْ خَلَقَ ٱلْأَرْضَ وَٱلسَّمَـٰوَٰتِ ٱلْعُلَى ٤
تَنزِيلٗا
مِّمَّنۡ
خَلَقَ
ٱلۡأَرۡضَ
وَٱلسَّمَٰوَٰتِ
ٱلۡعُلَى
٤
大地と高い諸天とを創りなされる,かれから下された啓示である。
— Ryoichi Mita
Nó được Mặc Khải từ Đấng đã tạo hóa trái đất và các tầng trời cao.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:5
الرحمان على العرش استوى ٥
ٱلرَّحْمَـٰنُ عَلَى ٱلْعَرْشِ ٱسْتَوَىٰ ٥
ٱلرَّحۡمَٰنُ
عَلَى
ٱلۡعَرۡشِ
ٱسۡتَوَىٰ
٥
慈悲深き御方は,玉座に鎮座なされる。
— Ryoichi Mita
(Đó là) Đấng Độ Lượng an vị trên chiếc Ngai Vương.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:6
له ما في السماوات وما في الارض وما بينهما وما تحت الثرى ٦
لَهُۥ مَا فِى ٱلسَّمَـٰوَٰتِ وَمَا فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا بَيْنَهُمَا وَمَا تَحْتَ ٱلثَّرَىٰ ٦
لَهُۥ
مَا
فِي
ٱلسَّمَٰوَٰتِ
وَمَا
فِي
ٱلۡأَرۡضِ
وَمَا
بَيۡنَهُمَا
وَمَا
تَحۡتَ
ٱلثَّرَىٰ
٦
天にあり地にあるもの,そしてその間にある凡てのもの,また,湿った土の下にあるものは,凡てかれのものである。
— Ryoichi Mita
Đấng mà mọi vật trong các tầng trời và mọi vật trên trái đất cũng như vạn vật nằm giữa chúng và những gì nằm sâu dưới lòng đất đều là của Ngài.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:7
وان تجهر بالقول فانه يعلم السر واخفى ٧
وَإِن تَجْهَرْ بِٱلْقَوْلِ فَإِنَّهُۥ يَعْلَمُ ٱلسِّرَّ وَأَخْفَى ٧
وَإِن
تَجۡهَرۡ
بِٱلۡقَوۡلِ
فَإِنَّهُۥ
يَعۡلَمُ
ٱلسِّرَّ
وَأَخۡفَى
٧
仮令あなたが大声で話しても(関りなく),かれは,秘められたことも隠されていることも知っておられる。
— Ryoichi Mita
Dẫu Ngươi (Muhammad) có nói lớn tiếng (hay nhỏ tiếng) thì Ngài vẫn luôn biết rõ những điều bí mật và thầm kín.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
20:8
الله لا الاه الا هو له الاسماء الحسنى ٨
ٱللَّهُ لَآ إِلَـٰهَ إِلَّا هُوَ ۖ لَهُ ٱلْأَسْمَآءُ ٱلْحُسْنَىٰ ٨
ٱللَّهُ
لَآ
إِلَٰهَ
إِلَّا
هُوَۖ
لَهُ
ٱلۡأَسۡمَآءُ
ٱلۡحُسۡنَىٰ
٨
アッラー,かれの外に神はないのである。最も美しい御名はかれに属する。
— Ryoichi Mita
Allah là Đấng mà Không có Thượng Đế đích thực nào khác ngoài Ngài. Ngài mang những tên gọi tốt đẹp nhất.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:9
وهل اتاك حديث موسى ٩
وَهَلْ أَتَىٰكَ حَدِيثُ مُوسَىٰٓ ٩
وَهَلۡ
أَتَىٰكَ
حَدِيثُ
مُوسَىٰٓ
٩
ムーサーの物語が,あなたに届いたか。
— Ryoichi Mita
(Hỡi Thiên Sứ Muhammad), Ngươi có biết về câu chuyện của Musa (Moses) không?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:10
اذ راى نارا فقال لاهله امكثوا اني انست نارا لعلي اتيكم منها بقبس او اجد على النار هدى ١٠
إِذْ رَءَا نَارًۭا فَقَالَ لِأَهْلِهِ ٱمْكُثُوٓا۟ إِنِّىٓ ءَانَسْتُ نَارًۭا لَّعَلِّىٓ ءَاتِيكُم مِّنْهَا بِقَبَسٍ أَوْ أَجِدُ عَلَى ٱلنَّارِ هُدًۭى ١٠
إِذۡ
رَءَا
نَارٗا
فَقَالَ
لِأَهۡلِهِ
ٱمۡكُثُوٓاْ
إِنِّيٓ
ءَانَسۡتُ
نَارٗا
لَّعَلِّيٓ
ءَاتِيكُم
مِّنۡهَا
بِقَبَسٍ
أَوۡ
أَجِدُ
عَلَى
ٱلنَّارِ
هُدٗى
١٠
かれが火を見て,家族に言った時のことを思いなさい。「留まれ,わたしは火を見た。多分あそこから,火把を持ち帰ることが出来よう。あるいはあの火で,導かれるかもしれない。」
— Ryoichi Mita
Khi (Musa) nhìn thấy một ngọn lửa (ở đằng xa), Y bảo gia đình của mình: “Mọi người hãy tạm dừng chân ở đây. Ta sẽ đến chỗ ngọn lửa biết đâu có thể mang về cho mọi người một cục than hồng hoặc biết đâu có thể tìm thấy nơi đống lửa đó một nguồn Chỉ Đạo.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:11
فلما اتاها نودي يا موسى ١١
فَلَمَّآ أَتَىٰهَا نُودِىَ يَـٰمُوسَىٰٓ ١١
فَلَمَّآ
أَتَىٰهَا
نُودِيَ
يَٰمُوسَىٰٓ
١١
だがかれがそこに来た時,声があって呼ばれた。「ムーサーよ,
— Ryoichi Mita
Nhưng khi Y tiến đến ngọn lửa thì bỗng có tiếng gọi: “Này hỡi Musa!”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:12
اني انا ربك فاخلع نعليك انك بالواد المقدس طوى ١٢
إِنِّىٓ أَنَا۠ رَبُّكَ فَٱخْلَعْ نَعْلَيْكَ ۖ إِنَّكَ بِٱلْوَادِ ٱلْمُقَدَّسِ طُوًۭى ١٢
إِنِّيٓ
أَنَا۠
رَبُّكَ
فَٱخۡلَعۡ
نَعۡلَيۡكَ
إِنَّكَ
بِٱلۡوَادِ
ٱلۡمُقَدَّسِ
طُوٗى
١٢
本当にわれはあなたの主である。だから靴を脱げ。今あなたは,トワーの聖谷にいるのである。
— Ryoichi Mita
“Quả thật TA là Thượng Đế của Ngươi. Nào, Ngươi hãy cởi giày của Ngươi ra bởi đích thực Ngươi đang ở nơi thung lũng Tuwa linh thiêng.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
020
20. Taha
Ta-Ha
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
20:1
طه ١
طه ١
طه
١
ター・ハー。
— Ryoichi Mita
Ta. Ha.
1
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm