Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
078
78. An-Naba
The Tidings
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
78:1
عم يتساءلون ١
عَمَّ يَتَسَآءَلُونَ ١
عَمَّ
يَتَسَآءَلُونَ
١
何事に就いて, かれらは尋ね合うのか。
— Ryoichi Mita
(Những kẻ đa thần), chúng hỏi nhau về điều gì?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:2
عن النبا العظيم ٢
عَنِ ٱلنَّبَإِ ٱلْعَظِيمِ ٢
عَنِ
ٱلنَّبَإِ
ٱلۡعَظِيمِ
٢
偉大な消息に就いて。
— Ryoichi Mita
Về các nguồn tin vĩ đại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:3
الذي هم فيه مختلفون ٣
ٱلَّذِى هُمْ فِيهِ مُخْتَلِفُونَ ٣
ٱلَّذِي
هُمۡ
فِيهِ
مُخۡتَلِفُونَ
٣
それに就いて,かれらは意見が異なる。
— Ryoichi Mita
Các nguồn tin mà chúng tranh cãi nhau.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:4
كلا سيعلمون ٤
كَلَّا سَيَعْلَمُونَ ٤
كـَلَّا
سَيَعۡلَمُونَ
٤
いや,かれらはやがて知ろう。
— Ryoichi Mita
Không, chúng sẽ biết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:5
ثم كلا سيعلمون ٥
ثُمَّ كَلَّا سَيَعْلَمُونَ ٥
ثُمَّ
كـَلَّا
سَيَعۡلَمُونَ
٥
いや,いや,かれらはやがて知るであろう。
— Ryoichi Mita
Không, rồi đây chúng thực sự sẽ biết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:6
الم نجعل الارض مهادا ٦
أَلَمْ نَجْعَلِ ٱلْأَرْضَ مِهَـٰدًۭا ٦
أَلَمۡ
نَجۡعَلِ
ٱلۡأَرۡضَ
مِهَٰدٗا
٦
われは大地を,広々としなかったか。
— Ryoichi Mita
Chẳng phải TA đã làm cho mặt đất trải rộng (như một tấm thảm)?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:7
والجبال اوتادا ٧
وَٱلْجِبَالَ أَوْتَادًۭا ٧
وَٱلۡجِبَالَ
أَوۡتَادٗا
٧
また山々を,杭としたてはないか。
— Ryoichi Mita
Và những quả núi như những cái trụ (giữ vững mặt đất)?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:8
وخلقناكم ازواجا ٨
وَخَلَقْنَـٰكُمْ أَزْوَٰجًۭا ٨
وَخَلَقۡنَٰكُمۡ
أَزۡوَٰجٗا
٨
われはあなたがたを両性に創り,
— Ryoichi Mita
TA đã tạo các ngươi thành từng cặp (nam và nữ).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:9
وجعلنا نومكم سباتا ٩
وَجَعَلْنَا نَوْمَكُمْ سُبَاتًۭا ٩
وَجَعَلۡنَا
نَوۡمَكُمۡ
سُبَاتٗا
٩
また休息のため,あなたがたの睡眠を定め,
— Ryoichi Mita
TA đã làm giấc ngủ của các ngươi thành (một phương tiện) nghỉ ngơi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:10
وجعلنا الليل لباسا ١٠
وَجَعَلْنَا ٱلَّيْلَ لِبَاسًۭا ١٠
وَجَعَلۡنَا
ٱلَّيۡلَ
لِبَاسٗا
١٠
夜を覆いとし,
— Ryoichi Mita
TA đã tạo ra màn đêm thành y phục (che đậy phần kín của các ngươi).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:11
وجعلنا النهار معاشا ١١
وَجَعَلْنَا ٱلنَّهَارَ مَعَاشًۭا ١١
وَجَعَلۡنَا
ٱلنَّهَارَ
مَعَاشٗا
١١
昼を生計の手段として定めた。
— Ryoichi Mita
TA đã tạo ra ban ngày để các ngươi tìm kế sinh nhai.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:12
وبنينا فوقكم سبعا شدادا ١٢
وَبَنَيْنَا فَوْقَكُمْ سَبْعًۭا شِدَادًۭا ١٢
وَبَنَيۡنَا
فَوۡقَكُمۡ
سَبۡعٗا
شِدَادٗا
١٢
またわれは,あなたがたの上に堅固に7層(の天)を打ち建て,
— Ryoichi Mita
TA đã dựng phía trên các ngươi bảy tầng trời kiên cố, vững chắc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:13
وجعلنا سراجا وهاجا ١٣
وَجَعَلْنَا سِرَاجًۭا وَهَّاجًۭا ١٣
وَجَعَلۡنَا
سِرَاجٗا
وَهَّاجٗا
١٣
輝やかしい灯し火を(その中に)置き,
— Ryoichi Mita
TA đã tạo ra một chiếc đèn sáng chói (mặt trời).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:14
وانزلنا من المعصرات ماء ثجاجا ١٤
وَأَنزَلْنَا مِنَ ٱلْمُعْصِرَٰتِ مَآءًۭ ثَجَّاجًۭا ١٤
وَأَنزَلۡنَا
مِنَ
ٱلۡمُعۡصِرَٰتِ
مَآءٗ
ثَجَّاجٗا
١٤
われは雲から豊かに雨を降らせ,
— Ryoichi Mita
TA đã ban xuống từ những đám mây chứa nước các cơn mưa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:15
لنخرج به حبا ونباتا ١٥
لِّنُخْرِجَ بِهِۦ حَبًّۭا وَنَبَاتًۭا ١٥
لِّنُخۡرِجَ
بِهِۦ
حَبّٗا
وَنَبَاتٗا
١٥
それによって,殻物や野菜を萠え出させ,
— Ryoichi Mita
Để TA làm mọc ra các loại hạt và cây cối.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:16
وجنات الفافا ١٦
وَجَنَّـٰتٍ أَلْفَافًا ١٦
وَجَنَّٰتٍ
أَلۡفَافًا
١٦
様々な園を茂らせる。
— Ryoichi Mita
Và những khu vườn xanh tươi và đa dạng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:17
ان يوم الفصل كان ميقاتا ١٧
إِنَّ يَوْمَ ٱلْفَصْلِ كَانَ مِيقَـٰتًۭا ١٧
إِنَّ
يَوۡمَ
ٱلۡفَصۡلِ
كَانَ
مِيقَٰتٗا
١٧
本当に裁きの日は定められていて,
— Ryoichi Mita
Thật vậy, Ngày Phân Loại đã được ấn định.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:18
يوم ينفخ في الصور فتاتون افواجا ١٨
يَوْمَ يُنفَخُ فِى ٱلصُّورِ فَتَأْتُونَ أَفْوَاجًۭا ١٨
يَوۡمَ
يُنفَخُ
فِي
ٱلصُّورِ
فَتَأۡتُونَ
أَفۡوَاجٗا
١٨
その日,ラッパが吹かれるとあなたがたは群をなして出て来る。
— Ryoichi Mita
Ngày mà tiếng còi sẽ được thổi lên và các ngươi sẽ lũ lượt kéo đến từng đoàn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:19
وفتحت السماء فكانت ابوابا ١٩
وَفُتِحَتِ ٱلسَّمَآءُ فَكَانَتْ أَبْوَٰبًۭا ١٩
وَفُتِحَتِ
ٱلسَّمَآءُ
فَكَانَتۡ
أَبۡوَٰبٗا
١٩
天は開かれて数々の門となり,
— Ryoichi Mita
(Ngày mà) bầu trời sẽ mở ra và sẽ trở thành những cánh cổng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:20
وسيرت الجبال فكانت سرابا ٢٠
وَسُيِّرَتِ ٱلْجِبَالُ فَكَانَتْ سَرَابًا ٢٠
وَسُيِّرَتِ
ٱلۡجِبَالُ
فَكَانَتۡ
سَرَابًا
٢٠
山々は移されて蜃気楼のようになる。
— Ryoichi Mita
(Ngày mà) những ngọn núi bị dời đi và trở thành một ảo ảnh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
78:21
ان جهنم كانت مرصادا ٢١
إِنَّ جَهَنَّمَ كَانَتْ مِرْصَادًۭا ٢١
إِنَّ
جَهَنَّمَ
كَانَتۡ
مِرۡصَادٗا
٢١
本当に地獄は,待ち伏せの場であり,
— Ryoichi Mita
Thật vậy, Hỏa Ngục là một nơi phục kích.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:22
للطاغين مابا ٢٢
لِّلطَّـٰغِينَ مَـَٔابًۭا ٢٢
لِّلطَّٰغِينَ
مَـَٔابٗا
٢٢
背信者の落ち着く所,
— Ryoichi Mita
(Nó là) một nơi trở về cho những kẻ tội lỗi và sai quấy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:23
لابثين فيها احقابا ٢٣
لَّـٰبِثِينَ فِيهَآ أَحْقَابًۭا ٢٣
لَّٰبِثِينَ
فِيهَآ
أَحۡقَابٗا
٢٣
かれらは何時までもその中に住むであろう。
— Ryoichi Mita
(Những kẻ tội lỗi) sẽ ở trong đó mãi mãi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:24
لا يذوقون فيها بردا ولا شرابا ٢٤
لَّا يَذُوقُونَ فِيهَا بَرْدًۭا وَلَا شَرَابًا ٢٤
لَّا
يَذُوقُونَ
فِيهَا
بَرۡدٗا
وَلَا
شَرَابًا
٢٤
そこで涼しさも味わえず,(どんな)飲物もない,
— Ryoichi Mita
Trong Hỏa Ngục, chúng sẽ không tìm thấy sự mát lạnh cũng như không tìm thấy thức uống dễ chịu nào.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:25
الا حميما وغساقا ٢٥
إِلَّا حَمِيمًۭا وَغَسَّاقًۭا ٢٥
إِلَّا
حَمِيمٗا
وَغَسَّاقٗا
٢٥
煮えたぎる湯と膿の外には。
— Ryoichi Mita
Ngoại trừ loại nước cực sôi và chất mủ tanh hôi (từ các vết thương).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:26
جزاء وفاقا ٢٦
جَزَآءًۭ وِفَاقًا ٢٦
جَزَآءٗ
وِفَاقًا
٢٦
(かれらのため)相応しい報奨である。
— Ryoichi Mita
Một khoản đền bù xứng đáng (cho những việc làm của chúng).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:27
انهم كانوا لا يرجون حسابا ٢٧
إِنَّهُمْ كَانُوا۟ لَا يَرْجُونَ حِسَابًۭا ٢٧
إِنَّهُمۡ
كَانُواْ
لَا
يَرۡجُونَ
حِسَابٗا
٢٧
本当にかれらは,(その行いに対する)清算を希望しないでいた。
— Ryoichi Mita
Quả thật, chúng đã không quan tâm đến việc (chúng sẽ phải đối mặt với) việc phán xét.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:28
وكذبوا باياتنا كذابا ٢٨
وَكَذَّبُوا۟ بِـَٔايَـٰتِنَا كِذَّابًۭا ٢٨
وَكَذَّبُواْ
بِـَٔايَٰتِنَا
كِذَّابٗا
٢٨
またかれらはわが印を嘘であると言って,強く拒否した。
— Ryoichi Mita
Chúng đã phủ nhận các Lời Mặc Khải của TA một cách hoàn toàn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:29
وكل شيء احصيناه كتابا ٢٩
وَكُلَّ شَىْءٍ أَحْصَيْنَـٰهُ كِتَـٰبًۭا ٢٩
وَكُلَّ
شَيۡءٍ
أَحۡصَيۡنَٰهُ
كِتَٰبٗا
٢٩
われは一切のことを,天の書に留めている。
— Ryoichi Mita
Nhưng tất cả mọi điều đã được TA cho ghi vào quyển sổ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
78:30
فذوقوا فلن نزيدكم الا عذابا ٣٠
فَذُوقُوا۟ فَلَن نَّزِيدَكُمْ إِلَّا عَذَابًا ٣٠
فَذُوقُواْ
فَلَن
نَّزِيدَكُمۡ
إِلَّا
عَذَابًا
٣٠
だからあなたがたは(自分の行いの結果を)味わえ。われは懲罰を増加するばかりである。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, các ngươi (hỡi những kẻ tội lỗi) hãy nếm (thành quả việc làm của các ngươi), và TA sẽ không thêm gì cho các ngươi ngoại trừ hình phạt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
078
78. An-Naba
The Tidings
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
78:1
عم يتساءلون ١
عَمَّ يَتَسَآءَلُونَ ١
عَمَّ
يَتَسَآءَلُونَ
١
何事に就いて, かれらは尋ね合うのか。
— Ryoichi Mita
(Những kẻ đa thần), chúng hỏi nhau về điều gì?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm