Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
091
91. Surah Ash-Shams
The Sun
Hãy đọc và nghe Surah. Ash-Shams Bao gồm bản dịch, chú giải, bản ghi âm, nghĩa từng từ và phiên âm.
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
91:1
والشمس وضحاها ١
وَٱلشَّمْسِ وَضُحَىٰهَا ١
وَٱلشَّمۡسِ
وَضُحَىٰهَا
١
Thề bởi mặt trời và khoảng thời gian sau khi nó mọc lên cao.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:2
والقمر اذا تلاها ٢
وَٱلْقَمَرِ إِذَا تَلَىٰهَا ٢
وَٱلۡقَمَرِ
إِذَا
تَلَىٰهَا
٢
Thề bởi mặt trăng khi nó theo sau (mặt trời đã lặn khuất).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:3
والنهار اذا جلاها ٣
وَٱلنَّهَارِ إِذَا جَلَّىٰهَا ٣
وَٱلنَّهَارِ
إِذَا
جَلَّىٰهَا
٣
Thề bởi ban ngày khi nó hiển thị ánh sáng (của mặt trời).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:4
والليل اذا يغشاها ٤
وَٱلَّيْلِ إِذَا يَغْشَىٰهَا ٤
وَٱلَّيۡلِ
إِذَا
يَغۡشَىٰهَا
٤
Thề bởi ban đêm khi nó che phủ (mặt trời).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:5
والسماء وما بناها ٥
وَٱلسَّمَآءِ وَمَا بَنَىٰهَا ٥
وَٱلسَّمَآءِ
وَمَا
بَنَىٰهَا
٥
Thề bởi bầu trời và Đấng đã dựng nó.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:6
والارض وما طحاها ٦
وَٱلْأَرْضِ وَمَا طَحَىٰهَا ٦
وَٱلۡأَرۡضِ
وَمَا
طَحَىٰهَا
٦
Thề bởi trái đất và Đấng đã trải rộng nó.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:7
ونفس وما سواها ٧
وَنَفْسٍۢ وَمَا سَوَّىٰهَا ٧
وَنَفۡسٖ
وَمَا
سَوَّىٰهَا
٧
Thề bởi linh hồn và Đấng đã cân đối (hình thể của) nó.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:8
فالهمها فجورها وتقواها ٨
فَأَلْهَمَهَا فُجُورَهَا وَتَقْوَىٰهَا ٨
فَأَلۡهَمَهَا
فُجُورَهَا
وَتَقۡوَىٰهَا
٨
Ngài đã làm cho nó có ý thức và cảm nhận được điều ác và điều thiện.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:9
قد افلح من زكاها ٩
قَدْ أَفْلَحَ مَن زَكَّىٰهَا ٩
قَدۡ
أَفۡلَحَ
مَن
زَكَّىٰهَا
٩
Người thanh tẩy nó chắc chắn sẽ thành công.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:10
وقد خاب من دساها ١٠
وَقَدْ خَابَ مَن دَسَّىٰهَا ١٠
وَقَدۡ
خَابَ
مَن
دَسَّىٰهَا
١٠
Người làm bẩn nó chắc chắn sẽ thất bại.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:11
كذبت ثمود بطغواها ١١
كَذَّبَتْ ثَمُودُ بِطَغْوَىٰهَآ ١١
كَذَّبَتۡ
ثَمُودُ
بِطَغۡوَىٰهَآ
١١
Trong sự xấc xược tự phụ của mình, đám dân Thamud đã phủ nhận chân lý.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:12
اذ انبعث اشقاها ١٢
إِذِ ٱنۢبَعَثَ أَشْقَىٰهَا ١٢
إِذِ
ٱنۢبَعَثَ
أَشۡقَىٰهَا
١٢
Khi một nhóm người khốn nạn nhất của chúng đứng dậy.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:13
فقال لهم رسول الله ناقة الله وسقياها ١٣
فَقَالَ لَهُمْ رَسُولُ ٱللَّهِ نَاقَةَ ٱللَّهِ وَسُقْيَـٰهَا ١٣
فَقَالَ
لَهُمۡ
رَسُولُ
ٱللَّهِ
نَاقَةَ
ٱللَّهِ
وَسُقۡيَٰهَا
١٣
Sứ giả của Allah đã bảo chúng: “Đây là con lạc đà cái của Allah, các người hãy để cho nó uống nước.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:14
فكذبوه فعقروها فدمدم عليهم ربهم بذنبهم فسواها ١٤
فَكَذَّبُوهُ فَعَقَرُوهَا فَدَمْدَمَ عَلَيْهِمْ رَبُّهُم بِذَنۢبِهِمْ فَسَوَّىٰهَا ١٤
فَكَذَّبُوهُ
فَعَقَرُوهَا
فَدَمۡدَمَ
عَلَيۡهِمۡ
رَبُّهُم
بِذَنۢبِهِمۡ
فَسَوَّىٰهَا
١٤
Nhưng chúng bác bỏ lời nói của Y và đã ra sức làm hại con lạc đà. Vì vậy, Thượng Đế của chúng đã phẫn nộ, Ngài đã trừng phạt và san bằng chúng vì tội lỗi của chúng.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
91:15
ولا يخاف عقباها ١٥
وَلَا يَخَافُ عُقْبَـٰهَا ١٥
وَلَا
يَخَافُ
عُقۡبَٰهَا
١٥
Và Ngài không sợ hậu quả (của việc trừng phạt đó).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
091
91. Surah Ash-Shams
The Sun
Hãy đọc và nghe Surah. Ash-Shams Bao gồm bản dịch, chú giải, bản ghi âm, nghĩa từng từ và phiên âm.
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
91:1
والشمس وضحاها ١
وَٱلشَّمْسِ وَضُحَىٰهَا ١
وَٱلشَّمۡسِ
وَضُحَىٰهَا
١
Thề bởi mặt trời và khoảng thời gian sau khi nó mọc lên cao.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm