Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
55:70
فيهن خيرات حسان ٧٠
فِيهِنَّ خَيْرَٰتٌ حِسَانٌۭ ٧٠
فِيهِنَّ
خَيۡرَٰتٌ
حِسَانٞ
٧٠
そこには素晴しく美しい乙女がいる。
— Ryoichi Mita
Trong (Ngôi Vườn đó) có các nàng (trinh nữ) hiền thục và xinh đẹp.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:71
فباي الاء ربكما تكذبان ٧١
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ٧١
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
٧١
それであなたがたは,主の恩恵のどれを嘘と言うのか。
— Ryoichi Mita
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:72
حور مقصورات في الخيام ٧٢
حُورٌۭ مَّقْصُورَٰتٌۭ فِى ٱلْخِيَامِ ٧٢
حُورٞ
مَّقۡصُورَٰتٞ
فِي
ٱلۡخِيَامِ
٧٢
美しい乙女は永遠の天幕に(引き籠る)。
— Ryoichi Mita
Các trinh nữ được bảo vệ trong đài các.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:73
فباي الاء ربكما تكذبان ٧٣
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ٧٣
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
٧٣
それであなたがたは,主の恩恵のどれを嘘と言うのか。
— Ryoichi Mita
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:74
لم يطمثهن انس قبلهم ولا جان ٧٤
لَمْ يَطْمِثْهُنَّ إِنسٌۭ قَبْلَهُمْ وَلَا جَآنٌّۭ ٧٤
لَمۡ
يَطۡمِثۡهُنَّ
إِنسٞ
قَبۡلَهُمۡ
وَلَا
جَآنّٞ
٧٤
人にもジンにも,これまで触れられていない。
— Ryoichi Mita
(Các trinh nữ đó) chưa từng có đàn ông nào trong loài người và loài Jinn đã từng chạm vào.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:75
فباي الاء ربكما تكذبان ٧٥
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ٧٥
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
٧٥
それであなたがたは,主の恩恵のどれを嘘と言うのか。
— Ryoichi Mita
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:76
متكيين على رفرف خضر وعبقري حسان ٧٦
مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ رَفْرَفٍ خُضْرٍۢ وَعَبْقَرِىٍّ حِسَانٍۢ ٧٦
مُتَّكِـِٔينَ
عَلَىٰ
رَفۡرَفٍ
خُضۡرٖ
وَعَبۡقَرِيٍّ
حِسَانٖ
٧٦
緑の褥,美しい敷物に身を凭せて。
— Ryoichi Mita
Họ ngả mình trên những chiếc đệm màu xanh lá và những tấm thảm mịn đẹp.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:77
فباي الاء ربكما تكذبان ٧٧
فَبِأَىِّ ءَالَآءِ رَبِّكُمَا تُكَذِّبَانِ ٧٧
فَبِأَيِّ
ءَالَآءِ
رَبِّكُمَا
تُكَذِّبَانِ
٧٧
それであなたがたは,主の恩恵のどれを嘘と言うのか。
— Ryoichi Mita
Vậy ân huệ nào của Thượng Đế của các ngươi mà các ngươi phủ nhận (hỡi loài Jinn và loài người)?!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:78
تبارك اسم ربك ذي الجلال والاكرام ٧٨
تَبَـٰرَكَ ٱسْمُ رَبِّكَ ذِى ٱلْجَلَـٰلِ وَٱلْإِكْرَامِ ٧٨
تَبَٰرَكَ
ٱسۡمُ
رَبِّكَ
ذِي
ٱلۡجَلَٰلِ
وَٱلۡإِكۡرَامِ
٧٨
尊厳と栄誉に満ちた御方,あなたの主の御名に祝福あれ。
— Ryoichi Mita
Hồng phúc thay Đại Danh của Thượng Đế của Ngươi (Thiên Sứ Muhammad), Đấng Quyền Năng Tối Thượng và Danh Dự.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
056
56. Al-Waqi'ah
The Inevitable
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
56:1
اذا وقعت الواقعة ١
إِذَا وَقَعَتِ ٱلْوَاقِعَةُ ١
إِذَا
وَقَعَتِ
ٱلۡوَاقِعَةُ
١
(起るべき)出来事が起る時,
— Ryoichi Mita
Khi Al-Waqi’ah
1
xảy ra.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:2
ليس لوقعتها كاذبة ٢
لَيْسَ لِوَقْعَتِهَا كَاذِبَةٌ ٢
لَيۡسَ
لِوَقۡعَتِهَا
كَاذِبَةٌ
٢
(誰も)その起るのを,嘘であるとしなくなる。
— Ryoichi Mita
Việc nó xảy ra không phải là điều dối gạt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:3
خافضة رافعة ٣
خَافِضَةٌۭ رَّافِعَةٌ ٣
خَافِضَةٞ
رَّافِعَةٌ
٣
(或る者は)低く落され,(或る者は)高く挙げられよう。
— Ryoichi Mita
(Nó sẽ) hạ nhục (những kẻ vô đức tin, những kẻ tội lỗi) và nâng cao (những người có đức tin và ngoan đạo).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:4
اذا رجت الارض رجا ٤
إِذَا رُجَّتِ ٱلْأَرْضُ رَجًّۭا ٤
إِذَا
رُجَّتِ
ٱلۡأَرۡضُ
رَجّٗا
٤
その時,大地は大揺れに揺れる。
— Ryoichi Mita
Khi trái đất rung chuyển bởi một sự chấn động dữ dội.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:5
وبست الجبال بسا ٥
وَبُسَّتِ ٱلْجِبَالُ بَسًّۭا ٥
وَبُسَّتِ
ٱلۡجِبَالُ
بَسّٗا
٥
山々は砕けて崩れ,
— Ryoichi Mita
Và những quả núi bị phá vỡ, đổ nát.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:6
فكانت هباء منبثا ٦
فَكَانَتْ هَبَآءًۭ مُّنۢبَثًّۭا ٦
فَكَانَتۡ
هَبَآءٗ
مُّنۢبَثّٗا
٦
粉粉になって飛散する。
— Ryoichi Mita
Thành bụi bay tứ tán.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:7
وكنتم ازواجا ثلاثة ٧
وَكُنتُمْ أَزْوَٰجًۭا ثَلَـٰثَةًۭ ٧
وَكُنتُمۡ
أَزۡوَٰجٗا
ثَلَٰثَةٗ
٧
その時あなたがたは,3つの組に分けられる。
— Ryoichi Mita
(Lúc đó), các ngươi sẽ được phân thành ba nhóm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:8
فاصحاب الميمنة ما اصحاب الميمنة ٨
فَأَصْحَـٰبُ ٱلْمَيْمَنَةِ مَآ أَصْحَـٰبُ ٱلْمَيْمَنَةِ ٨
فَأَصۡحَٰبُ
ٱلۡمَيۡمَنَةِ
مَآ
أَصۡحَٰبُ
ٱلۡمَيۡمَنَةِ
٨
まず右手の仲間(がいる)。右手の仲間とは何であろう。
— Ryoichi Mita
Nhóm những người của tay phải - những người của tay phải là ai?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:9
واصحاب المشامة ما اصحاب المشامة ٩
وَأَصْحَـٰبُ ٱلْمَشْـَٔمَةِ مَآ أَصْحَـٰبُ ٱلْمَشْـَٔمَةِ ٩
وَأَصۡحَٰبُ
ٱلۡمَشۡـَٔمَةِ
مَآ
أَصۡحَٰبُ
ٱلۡمَشۡـَٔمَةِ
٩
また左手の仲間(がいる)。左手の仲間とは何であろう。
— Ryoichi Mita
Nhóm những người của tay trái - những người của tay trái là ai?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:10
والسابقون السابقون ١٠
وَٱلسَّـٰبِقُونَ ٱلسَّـٰبِقُونَ ١٠
وَٱلسَّٰبِقُونَ
ٱلسَّٰبِقُونَ
١٠
(信仰の)先頭に立つ者は,(楽園においても)先頭に立ち,
— Ryoichi Mita
Và nhóm những người tiên phong – họ là những người được ưu tiên.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:11
اولايك المقربون ١١
أُو۟لَـٰٓئِكَ ٱلْمُقَرَّبُونَ ١١
أُوْلَٰٓئِكَ
ٱلۡمُقَرَّبُونَ
١١
これらの者(先頭に立つ者)は,(アッラーの)側近にはべり,
— Ryoichi Mita
Đó là những người được gần kề (nơi Allah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:12
في جنات النعيم ١٢
فِى جَنَّـٰتِ ٱلنَّعِيمِ ١٢
فِي
جَنَّٰتِ
ٱلنَّعِيمِ
١٢
至福の楽園の中に(住む)。
— Ryoichi Mita
Trong những Ngôi Vườn Thiên Đàng hạnh phúc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:13
ثلة من الاولين ١٣
ثُلَّةٌۭ مِّنَ ٱلْأَوَّلِينَ ١٣
ثُلَّةٞ
مِّنَ
ٱلۡأَوَّلِينَ
١٣
昔からの者が多数で,
— Ryoichi Mita
Phần đông thuộc các thế hệ đầu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:14
وقليل من الاخرين ١٤
وَقَلِيلٌۭ مِّنَ ٱلْـَٔاخِرِينَ ١٤
وَقَلِيلٞ
مِّنَ
ٱلۡأٓخِرِينَ
١٤
後世の者は僅かである。
— Ryoichi Mita
Và một số ít thuộc các thế hệ sau.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:15
على سرر موضونة ١٥
عَلَىٰ سُرُرٍۢ مَّوْضُونَةٍۢ ١٥
عَلَىٰ
سُرُرٖ
مَّوۡضُونَةٖ
١٥
(かれらは錦の織物を)敷いた寝床の上に,
— Ryoichi Mita
Trên những chiếc giường dát vàng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
56:16
متكيين عليها متقابلين ١٦
مُّتَّكِـِٔينَ عَلَيْهَا مُتَقَـٰبِلِينَ ١٦
مُّتَّكِـِٔينَ
عَلَيۡهَا
مُتَقَٰبِلِينَ
١٦
向い合ってそれに寄り掛かる。
— Ryoichi Mita
Họ ngồi tựa mình trên đó, mặt đối mặt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
55:70
فيهن خيرات حسان ٧٠
فِيهِنَّ خَيْرَٰتٌ حِسَانٌۭ ٧٠
فِيهِنَّ
خَيۡرَٰتٌ
حِسَانٞ
٧٠
そこには素晴しく美しい乙女がいる。
— Ryoichi Mita
Trong (Ngôi Vườn đó) có các nàng (trinh nữ) hiền thục và xinh đẹp.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm