Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
76:26
ومن الليل فاسجد له وسبحه ليلا طويلا ٢٦
وَمِنَ ٱلَّيْلِ فَٱسْجُدْ لَهُۥ وَسَبِّحْهُ لَيْلًۭا طَوِيلًا ٢٦
وَمِنَ
ٱلَّيۡلِ
فَٱسۡجُدۡ
لَهُۥ
وَسَبِّحۡهُ
لَيۡلٗا
طَوِيلًا
٢٦
そして夜の一部をかれにサジダし,長夜のしじまに,かれを讃えなさい。
— Ryoichi Mita
Ngươi hãy cúi đầu quỳ lạy Ngài vào một phần của đêm và hãy tán dương Ngài qua đêm dài.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
76:27
ان هاولاء يحبون العاجلة ويذرون وراءهم يوما ثقيلا ٢٧
إِنَّ هَـٰٓؤُلَآءِ يُحِبُّونَ ٱلْعَاجِلَةَ وَيَذَرُونَ وَرَآءَهُمْ يَوْمًۭا ثَقِيلًۭا ٢٧
إِنَّ
هَٰٓؤُلَآءِ
يُحِبُّونَ
ٱلۡعَاجِلَةَ
وَيَذَرُونَ
وَرَآءَهُمۡ
يَوۡمٗا
ثَقِيلٗا
٢٧
本当にこれらの者は,束の間の生活を愛し,重大な日を背後に捨て去る。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, những kẻ (đa thần) này yêu thế giới hối hả (trần gian) và bỏ sau lưng chúng một Ngày nặng nề.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
76:28
نحن خلقناهم وشددنا اسرهم واذا شينا بدلنا امثالهم تبديلا ٢٨
نَّحْنُ خَلَقْنَـٰهُمْ وَشَدَدْنَآ أَسْرَهُمْ ۖ وَإِذَا شِئْنَا بَدَّلْنَآ أَمْثَـٰلَهُمْ تَبْدِيلًا ٢٨
نَّحۡنُ
خَلَقۡنَٰهُمۡ
وَشَدَدۡنَآ
أَسۡرَهُمۡۖ
وَإِذَا
شِئۡنَا
بَدَّلۡنَآ
أَمۡثَٰلَهُمۡ
تَبۡدِيلًا
٢٨
かれを創り,その四肢を堅く縛ぎ止めたのはわれでる。われが欲するならば,かれらと類似の外のもので置き替えることも出来るのである。
— Ryoichi Mita
TA đã tạo ra chúng và làm cho cơ thể của chúng cường tráng, nhưng khi TA muốn, TA có thể đưa những người tương tự đến thay thế chúng toàn bộ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
76:29
ان هاذه تذكرة فمن شاء اتخذ الى ربه سبيلا ٢٩
إِنَّ هَـٰذِهِۦ تَذْكِرَةٌۭ ۖ فَمَن شَآءَ ٱتَّخَذَ إِلَىٰ رَبِّهِۦ سَبِيلًۭا ٢٩
إِنَّ
هَٰذِهِۦ
تَذۡكِرَةٞۖ
فَمَن
شَآءَ
ٱتَّخَذَ
إِلَىٰ
رَبِّهِۦ
سَبِيلٗا
٢٩
本当にこれは一つの訓戒である。だから誰でも望む者には,かれの主への道をとらせなさい。
— Ryoichi Mita
Quả thật, đây là một sự nhắc nhở, vì vậy, ai muốn thì hãy chọn lấy một con đường trở về với Thượng Đế của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
76:30
وما تشاءون الا ان يشاء الله ان الله كان عليما حكيما ٣٠
وَمَا تَشَآءُونَ إِلَّآ أَن يَشَآءَ ٱللَّهُ ۚ إِنَّ ٱللَّهَ كَانَ عَلِيمًا حَكِيمًۭا ٣٠
وَمَا
تَشَآءُونَ
إِلَّآ
أَن
يَشَآءَ
ٱللَّهُۚ
إِنَّ
ٱللَّهَ
كَانَ
عَلِيمًا
حَكِيمٗا
٣٠
だがアッラーが御望みにならなければ,あなたがたは欲しないであろう。アッラーは全知にして英明であられる。
— Ryoichi Mita
Tuy nhiên, những gì các ngươi muốn sẽ không thành trừ phi Allah muốn. Quả thật, Allah Toàn Tri, Sáng Suốt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
76:31
يدخل من يشاء في رحمته والظالمين اعد لهم عذابا اليما ٣١
يُدْخِلُ مَن يَشَآءُ فِى رَحْمَتِهِۦ ۚ وَٱلظَّـٰلِمِينَ أَعَدَّ لَهُمْ عَذَابًا أَلِيمًۢا ٣١
يُدۡخِلُ
مَن
يَشَآءُ
فِي
رَحۡمَتِهِۦۚ
وَٱلظَّٰلِمِينَ
أَعَدَّ
لَهُمۡ
عَذَابًا
أَلِيمَۢا
٣١
かれは,御心に適う者を慈悲に浴させ,また不義の徒に対しては痛烈な懲罰を備えられる。
— Ryoichi Mita
Ngài thu nhận vào lòng thương xót của Ngài đối với ai Ngài muốn; nhưng những kẻ làm điều sai quấy, Ngài đã chuẩn bị cho chúng một sự trừng phạt đau đớn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
077
77. Al-Mursalat
The Emissaries
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
77:1
والمرسلات عرفا ١
وَٱلْمُرْسَلَـٰتِ عُرْفًۭا ١
وَٱلۡمُرۡسَلَٰتِ
عُرۡفٗا
١
次々に送られる風において。
— Ryoichi Mita
Thề bởi các luồng gió liên tục được gửi đi (bởi những lợi ích của con người).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:2
فالعاصفات عصفا ٢
فَٱلْعَـٰصِفَـٰتِ عَصْفًۭا ٢
فَٱلۡعَٰصِفَٰتِ
عَصۡفٗا
٢
猛威を振う風において。
— Ryoichi Mita
Thề bởi những cơn giông tố dữ dội.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:3
والناشرات نشرا ٣
وَٱلنَّـٰشِرَٰتِ نَشْرًۭا ٣
وَٱلنَّٰشِرَٰتِ
نَشۡرٗا
٣
雨を齎す風において。
— Ryoichi Mita
Thề bởi các cơn gió gieo mưa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:4
فالفارقات فرقا ٤
فَٱلْفَـٰرِقَـٰتِ فَرْقًۭا ٤
فَٱلۡفَٰرِقَٰتِ
فَرۡقٗا
٤
真理と虚偽を区別する(クルアーンの)啓示において。
— Ryoichi Mita
Thề bởi các Thiên Thần phân ranh (đúng sai).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:5
فالملقيات ذكرا ٥
فَٱلْمُلْقِيَـٰتِ ذِكْرًا ٥
فَٱلۡمُلۡقِيَٰتِ
ذِكۡرًا
٥
啓示を預言者たちに伝える天使たちにおいて(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi các Thiên Thần mang thông điệp nhắc nhở.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:6
عذرا او نذرا ٦
عُذْرًا أَوْ نُذْرًا ٦
عُذۡرًا
أَوۡ
نُذۡرًا
٦
アッラーからの御諭しと警告として(伝えている)。
— Ryoichi Mita
Để chứng minh hoặc để cảnh báo.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:7
انما توعدون لواقع ٧
إِنَّمَا تُوعَدُونَ لَوَٰقِعٌۭ ٧
إِنَّمَا
تُوعَدُونَ
لَوَٰقِعٞ
٧
(マッカの背信者よ。)あなたがたに約束されたこと(復活の日と懲罰)が確かに起る。
— Ryoichi Mita
Quả thật, những gì các ngươi được hứa chắc chắn sẽ xảy ra.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:8
فاذا النجوم طمست ٨
فَإِذَا ٱلنُّجُومُ طُمِسَتْ ٨
فَإِذَا
ٱلنُّجُومُ
طُمِسَتۡ
٨
諸星が消される時,
— Ryoichi Mita
Khi các vì sao bị lu mờ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:9
واذا السماء فرجت ٩
وَإِذَا ٱلسَّمَآءُ فُرِجَتْ ٩
وَإِذَا
ٱلسَّمَآءُ
فُرِجَتۡ
٩
天が裂け散る時,
— Ryoichi Mita
Khi bầu trời bị nứt ra.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:10
واذا الجبال نسفت ١٠
وَإِذَا ٱلْجِبَالُ نُسِفَتْ ١٠
وَإِذَا
ٱلۡجِبَالُ
نُسِفَتۡ
١٠
山々が塵のように運び去られる時,
— Ryoichi Mita
Khi những quả núi bị thổi bay như bụi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:11
واذا الرسل اقتت ١١
وَإِذَا ٱلرُّسُلُ أُقِّتَتْ ١١
وَإِذَا
ٱلرُّسُلُ
أُقِّتَتۡ
١١
使徒たちが定められた時に召集される時,
— Ryoichi Mita
Khi các Sứ Giả được gọi tập kết vào một thời điểm đã định.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:12
لاي يوم اجلت ١٢
لِأَىِّ يَوْمٍ أُجِّلَتْ ١٢
لِأَيِّ
يَوۡمٍ
أُجِّلَتۡ
١٢
(それらは)いつの日まで猶予されたのか。
— Ryoichi Mita
Thời gian đó vào ngày nào?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:13
ليوم الفصل ١٣
لِيَوْمِ ٱلْفَصْلِ ١٣
لِيَوۡمِ
ٱلۡفَصۡلِ
١٣
裁きの日までである。
— Ryoichi Mita
Vào Ngày Phân Loại (những người của Thiên Đàng, những kẻ của Hỏa Ngục).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:14
وما ادراك ما يوم الفصل ١٤
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا يَوْمُ ٱلْفَصْلِ ١٤
وَمَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
يَوۡمُ
ٱلۡفَصۡلِ
١٤
裁きの日が何であるかを,あなたに理解させるものは何か。
— Ryoichi Mita
Điều gì cho Ngươi (Muhammad) biết Ngày Phân Loại là gì?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:15
ويل يوميذ للمكذبين ١٥
وَيْلٌۭ يَوْمَئِذٍۢ لِّلْمُكَذِّبِينَ ١٥
وَيۡلٞ
يَوۡمَئِذٖ
لِّلۡمُكَذِّبِينَ
١٥
(真理を)嘘であると言って来た者たちにとり,その日こそ哀れである。
— Ryoichi Mita
Ngày đó sẽ là một sự khốn khổ cho những kẻ phủ nhận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:16
الم نهلك الاولين ١٦
أَلَمْ نُهْلِكِ ٱلْأَوَّلِينَ ١٦
أَلَمۡ
نُهۡلِكِ
ٱلۡأَوَّلِينَ
١٦
われは(悪行のために)前代の者を滅ぼさなかったか。
— Ryoichi Mita
Chẳng lẽ TA đã không tiêu diệt những kẻ thời trước?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:17
ثم نتبعهم الاخرين ١٧
ثُمَّ نُتْبِعُهُمُ ٱلْـَٔاخِرِينَ ١٧
ثُمَّ
نُتۡبِعُهُمُ
ٱلۡأٓخِرِينَ
١٧
その後われは,後代の者にかれらを継がせたではないか。
— Ryoichi Mita
Rồi TA sẽ làm cho các thế hệ sau theo gót của chúng (trong việc bị trừng phạt).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:18
كذالك نفعل بالمجرمين ١٨
كَذَٰلِكَ نَفْعَلُ بِٱلْمُجْرِمِينَ ١٨
كَذَٰلِكَ
نَفۡعَلُ
بِٱلۡمُجۡرِمِينَ
١٨
このようにわれは罪のある者たちを処分する。
— Ryoichi Mita
Đó là cách TA đối xử với những kẻ tội lỗi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
77:19
ويل يوميذ للمكذبين ١٩
وَيْلٌۭ يَوْمَئِذٍۢ لِّلْمُكَذِّبِينَ ١٩
وَيۡلٞ
يَوۡمَئِذٖ
لِّلۡمُكَذِّبِينَ
١٩
(真理を)嘘であると言って来た者たちにとり,その日こそ哀れである。
— Ryoichi Mita
Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
76:26
ومن الليل فاسجد له وسبحه ليلا طويلا ٢٦
وَمِنَ ٱلَّيْلِ فَٱسْجُدْ لَهُۥ وَسَبِّحْهُ لَيْلًۭا طَوِيلًا ٢٦
وَمِنَ
ٱلَّيۡلِ
فَٱسۡجُدۡ
لَهُۥ
وَسَبِّحۡهُ
لَيۡلٗا
طَوِيلًا
٢٦
そして夜の一部をかれにサジダし,長夜のしじまに,かれを讃えなさい。
— Ryoichi Mita
Ngươi hãy cúi đầu quỳ lạy Ngài vào một phần của đêm và hãy tán dương Ngài qua đêm dài.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm