Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
103
103. Al-'Asr
The Declining Day
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
103:1
والعصر ١
وَٱلْعَصْرِ ١
وَٱلۡعَصۡرِ
١
時間にかけて(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi thời gian.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
103:2
ان الانسان لفي خسر ٢
إِنَّ ٱلْإِنسَـٰنَ لَفِى خُسْرٍ ٢
إِنَّ
ٱلۡإِنسَٰنَ
لَفِي
خُسۡرٍ
٢
本当に人間は,喪失の中にいる。
— Ryoichi Mita
Quả thật, con người chắc chắn sẽ ở trong tình trạng thua thiệt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
103:3
الا الذين امنوا وعملوا الصالحات وتواصوا بالحق وتواصوا بالصبر ٣
إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّـٰلِحَـٰتِ وَتَوَاصَوْا۟ بِٱلْحَقِّ وَتَوَاصَوْا۟ بِٱلصَّبْرِ ٣
إِلَّا
ٱلَّذِينَ
ءَامَنُواْ
وَعَمِلُواْ
ٱلصَّٰلِحَٰتِ
وَتَوَاصَوۡاْ
بِٱلۡحَقِّ
وَتَوَاصَوۡاْ
بِٱلصَّبۡرِ
٣
信仰して善行に勤しみ,互いに真理を勧めあい,また忍耐を勧めあう者たちの外は。
— Ryoichi Mita
Trừ những ai có đức tin và hành thiện, khuyên bảo nhau điều chân lý và khuyên bảo nhau kiên nhẫn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104
104. Al-Humazah
The Traducer
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
104:1
ويل لكل همزة لمزة ١
وَيْلٌۭ لِّكُلِّ هُمَزَةٍۢ لُّمَزَةٍ ١
وَيۡلٞ
لِّكُلِّ
هُمَزَةٖ
لُّمَزَةٍ
١
災いなるかな,凡ての悪口を言って中傷する者。
— Ryoichi Mita
Thật tai hại cho kẻ vu khống và nói xấu người khác.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104:2
الذي جمع مالا وعدده ٢
ٱلَّذِى جَمَعَ مَالًۭا وَعَدَّدَهُۥ ٢
ٱلَّذِي
جَمَعَ
مَالٗا
وَعَدَّدَهُۥ
٢
財を集めて計算する(のに余念のない)者。
— Ryoichi Mita
Kẻ chỉ biết tích lũy tiền bạc và đếm đi đếm lại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104:3
يحسب ان ماله اخلده ٣
يَحْسَبُ أَنَّ مَالَهُۥٓ أَخْلَدَهُۥ ٣
يَحۡسَبُ
أَنَّ
مَالَهُۥٓ
أَخۡلَدَهُۥ
٣
本当にその財が,かれを永久に生かすと考えている。
— Ryoichi Mita
Y tưởng rằng tiền bạc và của cải sẽ làm cho y sống mãi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104:4
كلا لينبذن في الحطمة ٤
كَلَّا ۖ لَيُنۢبَذَنَّ فِى ٱلْحُطَمَةِ ٤
كـَلَّاۖ
لَيُنۢبَذَنَّ
فِي
ٱلۡحُطَمَةِ
٤
断じてそうではない。かれは必ず業火の中に,投げ込まれる。
— Ryoichi Mita
Không! Chắc chắn y sẽ bị ném vào Hutamah.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104:5
وما ادراك ما الحطمة ٥
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْحُطَمَةُ ٥
وَمَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
ٱلۡحُطَمَةُ
٥
業火が,何であるかをあなたに理解させるものは何か。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) biết Hutamah là gì không?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104:6
نار الله الموقدة ٦
نَارُ ٱللَّهِ ٱلْمُوقَدَةُ ٦
نَارُ
ٱللَّهِ
ٱلۡمُوقَدَةُ
٦
(それは)ぼうぼうと燃えているアッラーの火,
— Ryoichi Mita
Đó là lửa của Allah, được đốt cháy lên.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
104:7
التي تطلع على الافيدة ٧
ٱلَّتِى تَطَّلِعُ عَلَى ٱلْأَفْـِٔدَةِ ٧
ٱلَّتِي
تَطَّلِعُ
عَلَى
ٱلۡأَفۡـِٔدَةِ
٧
心臓を焼き尽し,
— Ryoichi Mita
Nó sẽ bốc lên tận các quả tim.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
104:8
انها عليهم موصدة ٨
إِنَّهَا عَلَيْهِم مُّؤْصَدَةٌۭ ٨
إِنَّهَا
عَلَيۡهِم
مُّؤۡصَدَةٞ
٨
かれらの頭上に完全に覆い被さり,
— Ryoichi Mita
Quả thật, nó sẽ bao vây chúng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
104:9
في عمد ممددة ٩
فِى عَمَدٍۢ مُّمَدَّدَةٍۭ ٩
فِي
عَمَدٖ
مُّمَدَّدَةِۭ
٩
(逃れることの出来ない)列柱の中に。
— Ryoichi Mita
Bên trong các cột lửa cháy tỏa rộng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
105
105. Al-Fil
The Elephant
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
105:1
الم تر كيف فعل ربك باصحاب الفيل ١
أَلَمْ تَرَ كَيْفَ فَعَلَ رَبُّكَ بِأَصْحَـٰبِ ٱلْفِيلِ ١
أَلَمۡ
تَرَ
كَيۡفَ
فَعَلَ
رَبُّكَ
بِأَصۡحَٰبِ
ٱلۡفِيلِ
١
あなたの主が,象の仲間に,どう対処なされたか,知らなかったのか。
— Ryoichi Mita
(Này hỡi Muhammad!) Ngươi đã không thấy cách Thượng Đế của Ngươi đối xử với đoàn quân cưỡi voi ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
105:2
الم يجعل كيدهم في تضليل ٢
أَلَمْ يَجْعَلْ كَيْدَهُمْ فِى تَضْلِيلٍۢ ٢
أَلَمۡ
يَجۡعَلۡ
كَيۡدَهُمۡ
فِي
تَضۡلِيلٖ
٢
かれは,かれらの計略を壊滅させられたではないか。
— Ryoichi Mita
Chẳng phải Ngài đã phá hỏng kế hoạch của bọn chúng?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
105:3
وارسل عليهم طيرا ابابيل ٣
وَأَرْسَلَ عَلَيْهِمْ طَيْرًا أَبَابِيلَ ٣
وَأَرۡسَلَ
عَلَيۡهِمۡ
طَيۡرًا
أَبَابِيلَ
٣
かれらの上に群れなす数多の鳥を遣わされ,
— Ryoichi Mita
Chẳng phải Ngài đã gửi đàn chim bay đến thành từng đoàn đến tiêu diệt chúng?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
105:4
ترميهم بحجارة من سجيل ٤
تَرْمِيهِم بِحِجَارَةٍۢ مِّن سِجِّيلٍۢ ٤
تَرۡمِيهِم
بِحِجَارَةٖ
مِّن
سِجِّيلٖ
٤
焼き土の礫を投げ付けさせて,
— Ryoichi Mita
(Đàn chim) đã ném chúng với những viên đá Sijjil.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
105:5
فجعلهم كعصف ماكول ٥
فَجَعَلَهُمْ كَعَصْفٍۢ مَّأْكُولٍۭ ٥
فَجَعَلَهُمۡ
كَعَصۡفٖ
مَّأۡكُولِۭ
٥
食い荒らされた藁屑のようになされた。
— Ryoichi Mita
Làm chúng chết la liệt như những cọng rạ khô sau mùa gặt hái.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
103
103. Al-'Asr
The Declining Day
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
103:1
والعصر ١
وَٱلْعَصْرِ ١
وَٱلۡعَصۡرِ
١
時間にかけて(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi thời gian.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm