Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
20:55
۞ منها خلقناكم وفيها نعيدكم ومنها نخرجكم تارة اخرى ٥٥
۞ مِنْهَا خَلَقْنَـٰكُمْ وَفِيهَا نُعِيدُكُمْ وَمِنْهَا نُخْرِجُكُمْ تَارَةً أُخْرَىٰ ٥٥
۞ مِنۡهَا
خَلَقۡنَٰكُمۡ
وَفِيهَا
نُعِيدُكُمۡ
وَمِنۡهَا
نُخۡرِجُكُمۡ
تَارَةً
أُخۡرَىٰ
٥٥
われは,それ(泥)からあなたがたを創り,それにあなたがたを帰らせ,またそれから今一度引き出すのである。」
— Ryoichi Mita
Từ đất bụi TA đã tạo hóa các ngươi, TA sẽ hoàn các ngươi trở lại thành đất bụi và cũng từ đất bụi TA sẽ đưa các ngươi trở ra một lần nữa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:56
ولقد اريناه اياتنا كلها فكذب وابى ٥٦
وَلَقَدْ أَرَيْنَـٰهُ ءَايَـٰتِنَا كُلَّهَا فَكَذَّبَ وَأَبَىٰ ٥٦
وَلَقَدۡ
أَرَيۡنَٰهُ
ءَايَٰتِنَا
كُلَّهَا
فَكَذَّبَ
وَأَبَىٰ
٥٦
われはかれ(フィルアウン)に,凡てのわが印を示したのだが,かれは虚偽であるとして拒否した。
— Ryoichi Mita
Và quả thật TA đã phơi bày cho hắn (Pha-ra-ông) thấy tất cả phép lạ và bằng chứng của TA nhưng hắn đã phủ nhận và chối bỏ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:57
قال اجيتنا لتخرجنا من ارضنا بسحرك يا موسى ٥٧
قَالَ أَجِئْتَنَا لِتُخْرِجَنَا مِنْ أَرْضِنَا بِسِحْرِكَ يَـٰمُوسَىٰ ٥٧
قَالَ
أَجِئۡتَنَا
لِتُخۡرِجَنَا
مِنۡ
أَرۡضِنَا
بِسِحۡرِكَ
يَٰمُوسَىٰ
٥٧
かれは言った。「ムーサーよ,あなたがたは魔術で,この国からわたしたちを追い出すために来たのか。
— Ryoichi Mita
Hắn bảo: “Này Musa, có phải ngươi mang các pháp thuật này đến với ý định muốn đuổi bọn ta ra khỏi lãnh thổ của bọn ta đúng không?”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:58
فلناتينك بسحر مثله فاجعل بيننا وبينك موعدا لا نخلفه نحن ولا انت مكانا سوى ٥٨
فَلَنَأْتِيَنَّكَ بِسِحْرٍۢ مِّثْلِهِۦ فَٱجْعَلْ بَيْنَنَا وَبَيْنَكَ مَوْعِدًۭا لَّا نُخْلِفُهُۥ نَحْنُ وَلَآ أَنتَ مَكَانًۭا سُوًۭى ٥٨
فَلَنَأۡتِيَنَّكَ
بِسِحۡرٖ
مِّثۡلِهِۦ
فَٱجۡعَلۡ
بَيۡنَنَا
وَبَيۡنَكَ
مَوۡعِدٗا
لَّا
نُخۡلِفُهُۥ
نَحۡنُ
وَلَآ
أَنتَ
مَكَانٗا
سُوٗى
٥٨
それなら,わたしたちもそのような魔術をあなたに持ち出そう。さあ,わたしたちとあなたの間で約束して公開の場所を定め,わたしたちもあなたもそれを違えないようにしよう。」
— Ryoichi Mita
“Bọn ta cũng có thể mang đến pháp thuật tương tự để so tài với Ngươi. Nào, Ngươi hãy định một điểm hẹn tại một nơi cho bọn ta và Ngươi, bọn ta và Ngươi chớ đừng lỡ hẹn!”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:59
قال موعدكم يوم الزينة وان يحشر الناس ضحى ٥٩
قَالَ مَوْعِدُكُمْ يَوْمُ ٱلزِّينَةِ وَأَن يُحْشَرَ ٱلنَّاسُ ضُحًۭى ٥٩
قَالَ
مَوۡعِدُكُمۡ
يَوۡمُ
ٱلزِّينَةِ
وَأَن
يُحۡشَرَ
ٱلنَّاسُ
ضُحٗى
٥٩
かれ(ムーサー)は言った。「あなたとの会合の約束は,祭の日である。人びとを昼前に御集め下さい。」
— Ryoichi Mita
(Musa) nói: “Hẹn quí ngài vào Ngày Đại Hội và quí ngài hãy triệu tập dân chúng vào lúc mặt trời đã lên cao khoảng một sào.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:60
فتولى فرعون فجمع كيده ثم اتى ٦٠
فَتَوَلَّىٰ فِرْعَوْنُ فَجَمَعَ كَيْدَهُۥ ثُمَّ أَتَىٰ ٦٠
فَتَوَلَّىٰ
فِرۡعَوۡنُ
فَجَمَعَ
كَيۡدَهُۥ
ثُمَّ
أَتَىٰ
٦٠
そこでフィルアウンは引き取り,やがて計画を練って(返って)来た。
— Ryoichi Mita
Vậy là Pha-ra-ông lui về, tính toán kế hoạch rồi đến nơi hẹn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:61
قال لهم موسى ويلكم لا تفتروا على الله كذبا فيسحتكم بعذاب وقد خاب من افترى ٦١
قَالَ لَهُم مُّوسَىٰ وَيْلَكُمْ لَا تَفْتَرُوا۟ عَلَى ٱللَّهِ كَذِبًۭا فَيُسْحِتَكُم بِعَذَابٍۢ ۖ وَقَدْ خَابَ مَنِ ٱفْتَرَىٰ ٦١
قَالَ
لَهُم
مُّوسَىٰ
وَيۡلَكُمۡ
لَا
تَفۡتَرُواْ
عَلَى
ٱللَّهِ
كَذِبٗا
فَيُسۡحِتَكُم
بِعَذَابٖۖ
وَقَدۡ
خَابَ
مَنِ
ٱفۡتَرَىٰ
٦١
ムーサーはかれらに言った。「あなたがたは災いに会うだろう。かれがあなたがたを処罰して滅ぼされることのないよう,アッラーに対し捏造し,嘘を言ってはならない。(嘘を)捏造する者は必ず失敗する。」
— Ryoichi Mita
Musa bảo họ (những pháp sư của Pha-ra-ông): “Quí ngài hãy coi chừng, chớ đặt điều nói dối rồi đổ thừa cho Allah sợ rằng Ngài sẽ tiêu diệt quí ngài bằng một hình phạt. Quả thật kẻ ngụy tạo chắc chắn sẽ thất bại.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:62
فتنازعوا امرهم بينهم واسروا النجوى ٦٢
فَتَنَـٰزَعُوٓا۟ أَمْرَهُم بَيْنَهُمْ وَأَسَرُّوا۟ ٱلنَّجْوَىٰ ٦٢
فَتَنَٰزَعُوٓاْ
أَمۡرَهُم
بَيۡنَهُمۡ
وَأَسَرُّواْ
ٱلنَّجۡوَىٰ
٦٢
そこでかれらはお互いに策を練って論じあったが,勿論その相談は秘密にした。
— Ryoichi Mita
Rồi họ bàn cãi với nhau về công việc của họ và giấu kín cuộc mật nghị.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:63
قالوا ان هاذان لساحران يريدان ان يخرجاكم من ارضكم بسحرهما ويذهبا بطريقتكم المثلى ٦٣
قَالُوٓا۟ إِنْ هَـٰذَٰنِ لَسَـٰحِرَٰنِ يُرِيدَانِ أَن يُخْرِجَاكُم مِّنْ أَرْضِكُم بِسِحْرِهِمَا وَيَذْهَبَا بِطَرِيقَتِكُمُ ٱلْمُثْلَىٰ ٦٣
قَالُوٓاْ
إِنۡ
هَٰذَٰنِ
لَسَٰحِرَٰنِ
يُرِيدَانِ
أَن
يُخۡرِجَاكُم
مِّنۡ
أَرۡضِكُم
بِسِحۡرِهِمَا
وَيَذۡهَبَا
بِطَرِيقَتِكُمُ
ٱلۡمُثۡلَىٰ
٦٣
かれらは言った。「確かに両人は魔術師である。かれらはあの魔術であなたがたを国土から追い出し,あなたがたの優れた習わしを根絶しようと望んでいる。
— Ryoichi Mita
Họ bảo nhau: “Hai tên này đúng thật là hai tên phù thủy, chúng muốn dùng pháp thuật để đuổi các người ra khỏi lãnh thổ của các người và chúng muốn xóa bỏ lối sống cao quý của các người.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:64
فاجمعوا كيدكم ثم ايتوا صفا وقد افلح اليوم من استعلى ٦٤
فَأَجْمِعُوا۟ كَيْدَكُمْ ثُمَّ ٱئْتُوا۟ صَفًّۭا ۚ وَقَدْ أَفْلَحَ ٱلْيَوْمَ مَنِ ٱسْتَعْلَىٰ ٦٤
فَأَجۡمِعُواْ
كَيۡدَكُمۡ
ثُمَّ
ٱئۡتُواْ
صَفّٗاۚ
وَقَدۡ
أَفۡلَحَ
ٱلۡيَوۡمَ
مَنِ
ٱسۡتَعۡلَىٰ
٦٤
それで各自の計画を練り,それから列をなして集れ。今日勝利を得る者は,必ず栄えるのである。」
— Ryoichi Mita
“Bởi thế, các người hãy hợp sức của các người lại trong kế hoạch rồi tiến lên sắp xếp theo đội ngũ chỉnh tề. Hôm nay, ai cao tay hơn chắc chắn sẽ là kẻ chiến thắng.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
20:55
۞ منها خلقناكم وفيها نعيدكم ومنها نخرجكم تارة اخرى ٥٥
۞ مِنْهَا خَلَقْنَـٰكُمْ وَفِيهَا نُعِيدُكُمْ وَمِنْهَا نُخْرِجُكُمْ تَارَةً أُخْرَىٰ ٥٥
۞ مِنۡهَا
خَلَقۡنَٰكُمۡ
وَفِيهَا
نُعِيدُكُمۡ
وَمِنۡهَا
نُخۡرِجُكُمۡ
تَارَةً
أُخۡرَىٰ
٥٥
われは,それ(泥)からあなたがたを創り,それにあなたがたを帰らせ,またそれから今一度引き出すのである。」
— Ryoichi Mita
Từ đất bụi TA đã tạo hóa các ngươi, TA sẽ hoàn các ngươi trở lại thành đất bụi và cũng từ đất bụi TA sẽ đưa các ngươi trở ra một lần nữa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm