Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
23:36
۞ هيهات هيهات لما توعدون ٣٦
۞ هَيْهَاتَ هَيْهَاتَ لِمَا تُوعَدُونَ ٣٦
۞ هَيۡهَاتَ
هَيۡهَاتَ
لِمَا
تُوعَدُونَ
٣٦
そんな約束はまったくあり得ません。
— Ryoichi Mita
“Thật xa vời, thật viển vông cho điều mà các người đã được hứa!”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:37
ان هي الا حياتنا الدنيا نموت ونحيا وما نحن بمبعوثين ٣٧
إِنْ هِىَ إِلَّا حَيَاتُنَا ٱلدُّنْيَا نَمُوتُ وَنَحْيَا وَمَا نَحْنُ بِمَبْعُوثِينَ ٣٧
إِنۡ
هِيَ
إِلَّا
حَيَاتُنَا
ٱلدُّنۡيَا
نَمُوتُ
وَنَحۡيَا
وَمَا
نَحۡنُ
بِمَبۡعُوثِينَ
٣٧
わたしたちには,現世の生活の外はないのです。わたしたちは死んでまた生きかえるでしょうか。わたしたちは,決して甦らされることはないのです。
— Ryoichi Mita
“Quả thật, chỉ có một cuộc sống thế gian này mà thôi. Chúng ta sẽ sống rồi chết, chúng ta sẽ không được phục sinh trở lại bao giờ.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:38
ان هو الا رجل افترى على الله كذبا وما نحن له بمومنين ٣٨
إِنْ هُوَ إِلَّا رَجُلٌ ٱفْتَرَىٰ عَلَى ٱللَّهِ كَذِبًۭا وَمَا نَحْنُ لَهُۥ بِمُؤْمِنِينَ ٣٨
إِنۡ
هُوَ
إِلَّا
رَجُلٌ
ٱفۡتَرَىٰ
عَلَى
ٱللَّهِ
كَذِبٗا
وَمَا
نَحۡنُ
لَهُۥ
بِمُؤۡمِنِينَ
٣٨
かれはアッラーに就いて,虚言を捏造した只の人間に過ぎません。わたしたちは,かれを信じません。」
— Ryoichi Mita
“Y thật ra chỉ là một người phàm tục. Y chỉ đặt điều rồi đổ thừa cho Allah và chúng ta sẽ không tin nơi Y.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:39
قال رب انصرني بما كذبون ٣٩
قَالَ رَبِّ ٱنصُرْنِى بِمَا كَذَّبُونِ ٣٩
قَالَ
رَبِّ
ٱنصُرۡنِي
بِمَا
كَذَّبُونِ
٣٩
かれは(祈って)言った。「主よ,かれらはわたしを嘘付きであるといいます。どうか御助け下さい。」
— Ryoichi Mita
(Vị Thiên Sứ đó của TA) cầu nguyện: “Lạy Thượng Đế của bề tôi, xin Ngài giúp đỡ bề tôi (trừng phạt họ) bởi vì họ đã phủ nhận bề tôi.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:40
قال عما قليل ليصبحن نادمين ٤٠
قَالَ عَمَّا قَلِيلٍۢ لَّيُصْبِحُنَّ نَـٰدِمِينَ ٤٠
قَالَ
عَمَّا
قَلِيلٖ
لَّيُصۡبِحُنَّ
نَٰدِمِينَ
٤٠
かれは仰せられた。「暫くしたら,かれらは必ず悔いるであろう。」
— Ryoichi Mita
(Allah) phán: “Chỉ trong một thời gian ngắn nữa thôi, chắc chắn bọn chúng sẽ ân hận.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:41
فاخذتهم الصيحة بالحق فجعلناهم غثاء فبعدا للقوم الظالمين ٤١
فَأَخَذَتْهُمُ ٱلصَّيْحَةُ بِٱلْحَقِّ فَجَعَلْنَـٰهُمْ غُثَآءًۭ ۚ فَبُعْدًۭا لِّلْقَوْمِ ٱلظَّـٰلِمِينَ ٤١
فَأَخَذَتۡهُمُ
ٱلصَّيۡحَةُ
بِٱلۡحَقِّ
فَجَعَلۡنَٰهُمۡ
غُثَآءٗۚ
فَبُعۡدٗا
لِّلۡقَوۡمِ
ٱلظَّٰلِمِينَ
٤١
それで一声(懲罰)が確実にかれらを襲い,われはかれらを(時の流れに浮ぶ)泡屑にした。だから悪を行う者よ遠ざかれ。
— Ryoichi Mita
Rồi một âm thanh kinh hoàng chụp bắt chúng đúng với sự thật. Và TA đã làm cho chúng thành một đống bọt biển. Thật đáng đời những kẻ làm điều sai quấy!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:42
ثم انشانا من بعدهم قرونا اخرين ٤٢
ثُمَّ أَنشَأْنَا مِنۢ بَعْدِهِمْ قُرُونًا ءَاخَرِينَ ٤٢
ثُمَّ
أَنشَأۡنَا
مِنۢ
بَعۡدِهِمۡ
قُرُونًا
ءَاخَرِينَ
٤٢
それからかれらの後に,われは外の諸世代を創った。
— Ryoichi Mita
Rồi TA đã tạo ra một thế hệ khác sau họ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
23:36
۞ هيهات هيهات لما توعدون ٣٦
۞ هَيْهَاتَ هَيْهَاتَ لِمَا تُوعَدُونَ ٣٦
۞ هَيۡهَاتَ
هَيۡهَاتَ
لِمَا
تُوعَدُونَ
٣٦
そんな約束はまったくあり得ません。
— Ryoichi Mita
“Thật xa vời, thật viển vông cho điều mà các người đã được hứa!”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm