Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
38:52
۞ وعندهم قاصرات الطرف اتراب ٥٢
۞ وَعِندَهُمْ قَـٰصِرَٰتُ ٱلطَّرْفِ أَتْرَابٌ ٥٢
۞ وَعِندَهُمۡ
قَٰصِرَٰتُ
ٱلطَّرۡفِ
أَتۡرَابٌ
٥٢
また傍には,伏し目がちの同じ年頃の(乙女)が侍る。
— Ryoichi Mita
Bên cạnh họ sẽ là những nàng trinh nữ chỉ biết ngắm nhìn chồng của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:53
هاذا ما توعدون ليوم الحساب ٥٣
هَـٰذَا مَا تُوعَدُونَ لِيَوْمِ ٱلْحِسَابِ ٥٣
هَٰذَا
مَا
تُوعَدُونَ
لِيَوۡمِ
ٱلۡحِسَابِ
٥٣
これらは清算の日のために,あなたがたに約束されるものである。
— Ryoichi Mita
Đây là những gì mà các ngươi (hỡi những người ngoan đạo) đã được hứa vào Ngày Phán Xét (Cuối Cùng).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:54
ان هاذا لرزقنا ما له من نفاد ٥٤
إِنَّ هَـٰذَا لَرِزْقُنَا مَا لَهُۥ مِن نَّفَادٍ ٥٤
إِنَّ
هَٰذَا
لَرِزۡقُنَا
مَا
لَهُۥ
مِن
نَّفَادٍ
٥٤
本当にこれは,尽きることのない(あなたがたへの)賜物である。
— Ryoichi Mita
Đây là bổng lộc vô tận của TA (dành cho những người ngoan đạo).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:55
هاذا وان للطاغين لشر ماب ٥٥
هَـٰذَا ۚ وَإِنَّ لِلطَّـٰغِينَ لَشَرَّ مَـَٔابٍۢ ٥٥
هَٰذَاۚ
وَإِنَّ
لِلطَّٰغِينَ
لَشَرَّ
مَـَٔابٖ
٥٥
(主を畏れる者は)このようである。だが反逆の徒には,悪い帰り所があろう。
— Ryoichi Mita
Đây (là phần thưởng dành cho những người ngoan đạo). Riêng đối với những kẻ vượt quá (giới hạn của TA) thì sẽ có một nơi trở về vô cùng tồi tệ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:56
جهنم يصلونها فبيس المهاد ٥٦
جَهَنَّمَ يَصْلَوْنَهَا فَبِئْسَ ٱلْمِهَادُ ٥٦
جَهَنَّمَ
يَصۡلَوۡنَهَا
فَبِئۡسَ
ٱلۡمِهَادُ
٥٦
それは地獄である。かれらはそこで焼かれよう。何と悪い臥所であろうか。
— Ryoichi Mita
(Đó là) Hỏa Ngục, nơi mà họ sẽ bị thiêu đốt; một chốn ở hết mức tồi tệ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:57
هاذا فليذوقوه حميم وغساق ٥٧
هَـٰذَا فَلْيَذُوقُوهُ حَمِيمٌۭ وَغَسَّاقٌۭ ٥٧
هَٰذَا
فَلۡيَذُوقُوهُ
حَمِيمٞ
وَغَسَّاقٞ
٥٧
(実に)これは,こういうことだがかれらは煮え立つ湯と膿を味わされ,
— Ryoichi Mita
Đây (là sự trừng phạt dành cho những kẻ vượt quá giới hạn). Bởi vậy, hãy để cho họ nếm nó: một loại nước cực sôi và một loại chất mủ hôi tanh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:58
واخر من شكله ازواج ٥٨
وَءَاخَرُ مِن شَكْلِهِۦٓ أَزْوَٰجٌ ٥٨
وَءَاخَرُ
مِن
شَكۡلِهِۦٓ
أَزۡوَٰجٌ
٥٨
その外,これに類する(懲罰)をとり合わせて受けることになる。
— Ryoichi Mita
(Ngoài những phình phạt đó) còn có các loại hình phạt tương xứng khác nữa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:59
هاذا فوج مقتحم معكم لا مرحبا بهم انهم صالو النار ٥٩
هَـٰذَا فَوْجٌۭ مُّقْتَحِمٌۭ مَّعَكُمْ ۖ لَا مَرْحَبًۢا بِهِمْ ۚ إِنَّهُمْ صَالُوا۟ ٱلنَّارِ ٥٩
هَٰذَا
فَوۡجٞ
مُّقۡتَحِمٞ
مَّعَكُمۡ
لَا
مَرۡحَبَۢا
بِهِمۡۚ
إِنَّهُمۡ
صَالُواْ
ٱلنَّارِ
٥٩
これはあなたがたと一緒に,むやみに突き進む一群である。かれらには歓迎の言葉もない。火獄で焼かれるだけである。
— Ryoichi Mita
(Khi cư dân Hỏa Ngục đi vào trong đó, họ mắng nhiếc nhau, nói): “Đây là một đoàn người cắm đầu chạy chung với các người, không được ai nghinh đón cả! Chắc chắn, họ sẽ bị nướng trong Lửa (giống như chúng ta).”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:60
قالوا بل انتم لا مرحبا بكم انتم قدمتموه لنا فبيس القرار ٦٠
قَالُوا۟ بَلْ أَنتُمْ لَا مَرْحَبًۢا بِكُمْ ۖ أَنتُمْ قَدَّمْتُمُوهُ لَنَا ۖ فَبِئْسَ ٱلْقَرَارُ ٦٠
قَالُواْ
بَلۡ
أَنتُمۡ
لَا
مَرۡحَبَۢا
بِكُمۡۖ
أَنتُمۡ
قَدَّمۡتُمُوهُ
لَنَاۖ
فَبِئۡسَ
ٱلۡقَرَارُ
٦٠
かれらは(火獄の仲間はかれらの指導者たちに)言う。「いや,歓迎されないのは,あなたがたです。わたしたちのために,こう仕向けたのはあなたがたです。何と悪い住まいに来たものでしょう。」
— Ryoichi Mita
(Những kẻ đi theo nói với những tên thủ lĩnh của họ): “Không, không ai chào đón các người cả. Chính các người đã mang điều này đến cho chúng tôi. Cho nên, đây là một chỗ ngụ xấu xa dành cho tất cả chúng ta.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:61
قالوا ربنا من قدم لنا هاذا فزده عذابا ضعفا في النار ٦١
قَالُوا۟ رَبَّنَا مَن قَدَّمَ لَنَا هَـٰذَا فَزِدْهُ عَذَابًۭا ضِعْفًۭا فِى ٱلنَّارِ ٦١
قَالُواْ
رَبَّنَا
مَن
قَدَّمَ
لَنَا
هَٰذَا
فَزِدۡهُ
عَذَابٗا
ضِعۡفٗا
فِي
ٱلنَّارِ
٦١
するとかれらは言う。「主よ,わたしたちをここに連れて来た者には,火獄で倍の懲罰を御加え下さい。」
— Ryoichi Mita
(Những kẻ đi theo) thưa: “Lạy Thượng Đế của bầy tôi! Kẻ nào làm cho bầy tôi mang tội này thì xin Ngài trừng phạt kẻ đó gấp đôi trong Hỏa Ngục.”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
38:52
۞ وعندهم قاصرات الطرف اتراب ٥٢
۞ وَعِندَهُمْ قَـٰصِرَٰتُ ٱلطَّرْفِ أَتْرَابٌ ٥٢
۞ وَعِندَهُمۡ
قَٰصِرَٰتُ
ٱلطَّرۡفِ
أَتۡرَابٌ
٥٢
また傍には,伏し目がちの同じ年頃の(乙女)が侍る。
— Ryoichi Mita
Bên cạnh họ sẽ là những nàng trinh nữ chỉ biết ngắm nhìn chồng của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm