Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
068
68. Al-Qalam
The Pen
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
68:1
ن والقلم وما يسطرون ١
نٓ ۚ وَٱلْقَلَمِ وَمَا يَسْطُرُونَ ١
نٓۚ
وَٱلۡقَلَمِ
وَمَا
يَسۡطُرُونَ
١
ヌーン。筆に誓けて,また書いたものにおいて誓う。
— Ryoichi Mita
Nun.
1
Thề bởi cây viết và những gì họ (nhân loại) ghi chép.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:2
ما انت بنعمة ربك بمجنون ٢
مَآ أَنتَ بِنِعْمَةِ رَبِّكَ بِمَجْنُونٍۢ ٢
مَآ
أَنتَ
بِنِعۡمَةِ
رَبِّكَ
بِمَجۡنُونٖ
٢
主の恩恵において,あなたは気違いではない。
— Ryoichi Mita
(Hỡi Muhammad!) với hồng ân Thượng Đế của Ngươi, Ngươi không phải là một kẻ điên.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:3
وان لك لاجرا غير ممنون ٣
وَإِنَّ لَكَ لَأَجْرًا غَيْرَ مَمْنُونٍۢ ٣
وَإِنَّ
لَكَ
لَأَجۡرًا
غَيۡرَ
مَمۡنُونٖ
٣
いや,本当にあなたには,尽きない報奨があろう。
— Ryoichi Mita
Quả thật, Ngươi chắc chắn sẽ có được một phần thưởng vô tận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:4
وانك لعلى خلق عظيم ٤
وَإِنَّكَ لَعَلَىٰ خُلُقٍ عَظِيمٍۢ ٤
وَإِنَّكَ
لَعَلَىٰ
خُلُقٍ
عَظِيمٖ
٤
本当にあなたは,崇高な徳性を備えている。
— Ryoichi Mita
Và quả thật, Ngươi là người có phẩm chất đạo đức vĩ đại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:5
فستبصر ويبصرون ٥
فَسَتُبْصِرُ وَيُبْصِرُونَ ٥
فَسَتُبۡصِرُ
وَيُبۡصِرُونَ
٥
やがてあなたは見よう,かれらもまた見るであろう。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, Ngươi sẽ thấy và chúng cũng sẽ thấy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:6
باييكم المفتون ٦
بِأَييِّكُمُ ٱلْمَفْتُونُ ٦
بِأَييِّكُمُ
ٱلۡمَفۡتُونُ
٦
あなたがたの誰が気違いであるかを。
— Ryoichi Mita
Ai trong các ngươi là kẻ mắc bệnh điên.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:7
ان ربك هو اعلم بمن ضل عن سبيله وهو اعلم بالمهتدين ٧
إِنَّ رَبَّكَ هُوَ أَعْلَمُ بِمَن ضَلَّ عَن سَبِيلِهِۦ وَهُوَ أَعْلَمُ بِٱلْمُهْتَدِينَ ٧
إِنَّ
رَبَّكَ
هُوَ
أَعۡلَمُ
بِمَن
ضَلَّ
عَن
سَبِيلِهِۦ
وَهُوَ
أَعۡلَمُ
بِٱلۡمُهۡتَدِينَ
٧
本当にあなたの主は,道から迷い去った者を,最もよく知っておられ,また導かれている者を最もよく知り尽される方である。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, Thượng Đế của Ngươi biết rõ nhất ai đã đi chệch hướng khỏi con đường của Ngài và Ngài biết rõ nhất ai là những người được hướng dẫn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:8
فلا تطع المكذبين ٨
فَلَا تُطِعِ ٱلْمُكَذِّبِينَ ٨
فَلَا
تُطِعِ
ٱلۡمُكَذِّبِينَ
٨
それであなたは(真理を)否認する者に従ってはならない。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, Ngươi đừng nghe theo những kẻ phủ nhận (Thông Điệp Ngươi mang đến).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:9
ودوا لو تدهن فيدهنون ٩
وَدُّوا۟ لَوْ تُدْهِنُ فَيُدْهِنُونَ ٩
وَدُّواْ
لَوۡ
تُدۡهِنُ
فَيُدۡهِنُونَ
٩
かれらの願いは,あなたが歩み寄ることで,そうなればかれらも妥協したいのである。
— Ryoichi Mita
Chúng mong muốn nếu Ngươi nhượng bộ thì chúng cũng sẽ nhượng bộ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:10
ولا تطع كل حلاف مهين ١٠
وَلَا تُطِعْ كُلَّ حَلَّافٍۢ مَّهِينٍ ١٠
وَلَا
تُطِعۡ
كُلَّ
حَلَّافٖ
مَّهِينٍ
١٠
あなたは,卑劣な誓いをたてるどんな者にも屈従してはならない。
— Ryoichi Mita
Ngươi đừng nghe theo những kẻ có thói quen thề thốt một cách vô bổ và đáng khinh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:11
هماز مشاء بنميم ١١
هَمَّازٍۢ مَّشَّآءٍۭ بِنَمِيمٍۢ ١١
هَمَّازٖ
مَّشَّآءِۭ
بِنَمِيمٖ
١١
中傷し,悪口を言い歩く者,
— Ryoichi Mita
Kẻ chuyên nói xấu sau lưng và chuyên tới lui mách lẻo chuyện thiên hạ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:12
مناع للخير معتد اثيم ١٢
مَّنَّاعٍۢ لِّلْخَيْرِ مُعْتَدٍ أَثِيمٍ ١٢
مَّنَّاعٖ
لِّلۡخَيۡرِ
مُعۡتَدٍ
أَثِيمٍ
١٢
善事を妨げ,掟に背く罪深い者,
— Ryoichi Mita
Kẻ cản trở điều tốt, vượt quá giới hạn và tội lỗi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:13
عتل بعد ذالك زنيم ١٣
عُتُلٍّۭ بَعْدَ ذَٰلِكَ زَنِيمٍ ١٣
عُتُلِّۭ
بَعۡدَ
ذَٰلِكَ
زَنِيمٍ
١٣
乱暴(残虐)な者,その外素性の卑しい者,
— Ryoichi Mita
Ngoài ra, còn bạo ngược, hạ cấp đáng khinh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:14
ان كان ذا مال وبنين ١٤
أَن كَانَ ذَا مَالٍۢ وَبَنِينَ ١٤
أَن
كَانَ
ذَا
مَالٖ
وَبَنِينَ
١٤
富と(多くの)子女を持っているために(そうである,これらの者に従ってはならない)。
— Ryoichi Mita
Bởi vì y sở hữu của cải và con cái.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:15
اذا تتلى عليه اياتنا قال اساطير الاولين ١٥
إِذَا تُتْلَىٰ عَلَيْهِ ءَايَـٰتُنَا قَالَ أَسَـٰطِيرُ ٱلْأَوَّلِينَ ١٥
إِذَا
تُتۡلَىٰ
عَلَيۡهِ
ءَايَٰتُنَا
قَالَ
أَسَٰطِيرُ
ٱلۡأَوَّلِينَ
١٥
かれにわが印が読唱されると,「それは昔の物語です。」と言う。
— Ryoichi Mita
Khi những Lời Mặc Khải của TA được đọc cho y nghe, y nói: “Chuyện cổ tích của người xưa”.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
68:16
سنسمه على الخرطوم ١٦
سَنَسِمُهُۥ عَلَى ٱلْخُرْطُومِ ١٦
سَنَسِمُهُۥ
عَلَى
ٱلۡخُرۡطُومِ
١٦
やがてわれは,鼻の上に焼印を押すであろう。
— Ryoichi Mita
TA sẽ đóng dấu trên mõm của y!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
068
68. Al-Qalam
The Pen
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
68:1
ن والقلم وما يسطرون ١
نٓ ۚ وَٱلْقَلَمِ وَمَا يَسْطُرُونَ ١
نٓۚ
وَٱلۡقَلَمِ
وَمَا
يَسۡطُرُونَ
١
ヌーン。筆に誓けて,また書いたものにおいて誓う。
— Ryoichi Mita
Nun.
1
Thề bởi cây viết và những gì họ (nhân loại) ghi chép.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm