Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
075
75. Al-Qiyamah
The Resurrection
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
75:1
لا اقسم بيوم القيامة ١
لَآ أُقْسِمُ بِيَوْمِ ٱلْقِيَـٰمَةِ ١
لَآ
أُقۡسِمُ
بِيَوۡمِ
ٱلۡقِيَٰمَةِ
١
わたしは,復活の日において誓う。
— Ryoichi Mita
TA (Allah) thề bởi Ngày Phục Sinh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:2
ولا اقسم بالنفس اللوامة ٢
وَلَآ أُقْسِمُ بِٱلنَّفْسِ ٱللَّوَّامَةِ ٢
وَلَآ
أُقۡسِمُ
بِٱلنَّفۡسِ
ٱللَّوَّامَةِ
٢
また,自責する魂において誓う。
— Ryoichi Mita
Và TA thề bởi linh hồn tự trách.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:3
ايحسب الانسان الن نجمع عظامه ٣
أَيَحْسَبُ ٱلْإِنسَـٰنُ أَلَّن نَّجْمَعَ عِظَامَهُۥ ٣
أَيَحۡسَبُ
ٱلۡإِنسَٰنُ
أَلَّن
نَّجۡمَعَ
عِظَامَهُۥ
٣
人間は,われがかれの骨を集められないと考えるのか。
— Ryoichi Mita
Có phải con người cho rằng TA sẽ không bao giờ tập hợp được xương cốt của y lại?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:4
بلى قادرين على ان نسوي بنانه ٤
بَلَىٰ قَـٰدِرِينَ عَلَىٰٓ أَن نُّسَوِّىَ بَنَانَهُۥ ٤
بَلَىٰ
قَٰدِرِينَ
عَلَىٰٓ
أَن
نُّسَوِّيَ
بَنَانَهُۥ
٤
いや,われはかれの指先(の骨)まで揃えることが出来るのである。
— Ryoichi Mita
Không (như chúng nghĩ). TA toàn năng sắp xếp lại một cách hoàn hảo từng đầu ngón tay của y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:5
بل يريد الانسان ليفجر امامه ٥
بَلْ يُرِيدُ ٱلْإِنسَـٰنُ لِيَفْجُرَ أَمَامَهُۥ ٥
بَلۡ
يُرِيدُ
ٱلۡإِنسَٰنُ
لِيَفۡجُرَ
أَمَامَهُۥ
٥
だが人間は,かれの御前(の生活)においても,罪を犯すことを望む。
— Ryoichi Mita
Không! Con người (phủ nhận sự Phục Sinh) vì muốn tiếp tục phạm tội ở phía trước.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:6
يسال ايان يوم القيامة ٦
يَسْـَٔلُ أَيَّانَ يَوْمُ ٱلْقِيَـٰمَةِ ٦
يَسۡـَٔلُ
أَيَّانَ
يَوۡمُ
ٱلۡقِيَٰمَةِ
٦
かれは,「復活の日はいつか。」と問う。
— Ryoichi Mita
Y hỏi: “Khi nào Ngày Phục Sinh sẽ đến?”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:7
فاذا برق البصر ٧
فَإِذَا بَرِقَ ٱلْبَصَرُ ٧
فَإِذَا
بَرِقَ
ٱلۡبَصَرُ
٧
遂に目が眩む時,
— Ryoichi Mita
Vì vậy, khi cặp mắt lúng túng và ngạc nhiên (lúc nhìn thấy những gì mà y đã phủ nhận).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:8
وخسف القمر ٨
وَخَسَفَ ٱلْقَمَرُ ٨
وَخَسَفَ
ٱلۡقَمَرُ
٨
月は蝕けり,
— Ryoichi Mita
Và mặt trăng bị che khuất.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:9
وجمع الشمس والقمر ٩
وَجُمِعَ ٱلشَّمْسُ وَٱلْقَمَرُ ٩
وَجُمِعَ
ٱلشَّمۡسُ
وَٱلۡقَمَرُ
٩
太陽と月は合わせられる。
— Ryoichi Mita
Và mặt trời và mặt trăng giao nhau.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:10
يقول الانسان يوميذ اين المفر ١٠
يَقُولُ ٱلْإِنسَـٰنُ يَوْمَئِذٍ أَيْنَ ٱلْمَفَرُّ ١٠
يَقُولُ
ٱلۡإِنسَٰنُ
يَوۡمَئِذٍ
أَيۡنَ
ٱلۡمَفَرُّ
١٠
その日人間は,「どこに避難しようか。」と言う。
— Ryoichi Mita
Vào Ngày đó, con người sẽ nói: “Biết trốn nơi đâu?”
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:11
كلا لا وزر ١١
كَلَّا لَا وَزَرَ ١١
كـَلَّا
لَا
وَزَرَ
١١
断じて避けられないのである。
— Ryoichi Mita
Không! Sẽ không có nơi nào để chạy trốn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:12
الى ربك يوميذ المستقر ١٢
إِلَىٰ رَبِّكَ يَوْمَئِذٍ ٱلْمُسْتَقَرُّ ١٢
إِلَىٰ
رَبِّكَ
يَوۡمَئِذٍ
ٱلۡمُسۡتَقَرُّ
١٢
あなたの主の御許が,その日定めの住まいである。
— Ryoichi Mita
(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Ngày đó, nơi chắc chắn phải đến chính là về với Thượng Đế của Ngươi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:13
ينبا الانسان يوميذ بما قدم واخر ١٣
يُنَبَّؤُا۟ ٱلْإِنسَـٰنُ يَوْمَئِذٍۭ بِمَا قَدَّمَ وَأَخَّرَ ١٣
يُنَبَّؤُاْ
ٱلۡإِنسَٰنُ
يَوۡمَئِذِۭ
بِمَا
قَدَّمَ
وَأَخَّرَ
١٣
その日(凡ての)人間は,既に行ったことと,後に残したことに就いて各げられるであろう。
— Ryoichi Mita
Vào Ngàỵ đó, con người sẽ được cho biết những gì y đã gởi đi trước cũng như những gì y còn để lại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:14
بل الانسان على نفسه بصيرة ١٤
بَلِ ٱلْإِنسَـٰنُ عَلَىٰ نَفْسِهِۦ بَصِيرَةٌۭ ١٤
بَلِ
ٱلۡإِنسَٰنُ
عَلَىٰ
نَفۡسِهِۦ
بَصِيرَةٞ
١٤
いや人間は,自分自身に対し証人である。
— Ryoichi Mita
Không! Con người sẽ làm chứng (tố cáo) chính mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:15
ولو القى معاذيره ١٥
وَلَوْ أَلْقَىٰ مَعَاذِيرَهُۥ ١٥
وَلَوۡ
أَلۡقَىٰ
مَعَاذِيرَهُۥ
١٥
仮令かれが,いろいろ弁解しても。
— Ryoichi Mita
Cho dù y có đưa ra mọi lời bào chữa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:16
لا تحرك به لسانك لتعجل به ١٦
لَا تُحَرِّكْ بِهِۦ لِسَانَكَ لِتَعْجَلَ بِهِۦٓ ١٦
لَا
تُحَرِّكۡ
بِهِۦ
لِسَانَكَ
لِتَعۡجَلَ
بِهِۦٓ
١٦
この(クルアーンを催促するために)あなたの舌を急がしく動かしてはならない。
— Ryoichi Mita
Ngươi (hỡi Thiên Sứ) đừng cố hoạt động chiếc lưỡi của mình với (Qur’an) hầu muốn nhanh chóng thuộc Nó, (vì sợ trái tim Ngươi sẽ quên mất).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:17
ان علينا جمعه وقرانه ١٧
إِنَّ عَلَيْنَا جَمْعَهُۥ وَقُرْءَانَهُۥ ١٧
إِنَّ
عَلَيۡنَا
جَمۡعَهُۥ
وَقُرۡءَانَهُۥ
١٧
それを集め,それを読ませるのは,われの仕事である。
— Ryoichi Mita
(Ngươi đừng lo sợ!) Quả thật, TA có nhiệm vụ tập hợp Nó lại (trong trái tim Ngươi) và làm cho Ngươi đọc được Nó.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:18
فاذا قراناه فاتبع قرانه ١٨
فَإِذَا قَرَأْنَـٰهُ فَٱتَّبِعْ قُرْءَانَهُۥ ١٨
فَإِذَا
قَرَأۡنَٰهُ
فَٱتَّبِعۡ
قُرۡءَانَهُۥ
١٨
それでわれがそれを読んだ時,その読誦に従え。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, khi TA đọc Nó (qua đại Thiên Thần Jibril) thì Ngươi hãy đọc theo lời đọc của Y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
75:19
ثم ان علينا بيانه ١٩
ثُمَّ إِنَّ عَلَيْنَا بَيَانَهُۥ ١٩
ثُمَّ
إِنَّ
عَلَيۡنَا
بَيَانَهُۥ
١٩
更にそれを解き明かすのも,本当にわれの仕事である。
— Ryoichi Mita
Sau đó, TA có nhiệm vụ giảng giải ý nghĩa của Nó (cho Ngươi).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
075
75. Al-Qiyamah
The Resurrection
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
75:1
لا اقسم بيوم القيامة ١
لَآ أُقْسِمُ بِيَوْمِ ٱلْقِيَـٰمَةِ ١
لَآ
أُقۡسِمُ
بِيَوۡمِ
ٱلۡقِيَٰمَةِ
١
わたしは,復活の日において誓う。
— Ryoichi Mita
TA (Allah) thề bởi Ngày Phục Sinh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm