Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
082
82. Al-Infitar
The Cleaving
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
82:1
اذا السماء انفطرت ١
إِذَا ٱلسَّمَآءُ ٱنفَطَرَتْ ١
إِذَا
ٱلسَّمَآءُ
ٱنفَطَرَتۡ
١
天が,微塵に裂ける時,
— Ryoichi Mita
Khi bầu trời bị phân tách.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:2
واذا الكواكب انتثرت ٢
وَإِذَا ٱلْكَوَاكِبُ ٱنتَثَرَتْ ٢
وَإِذَا
ٱلۡكَوَاكِبُ
ٱنتَثَرَتۡ
٢
諸星が散らされる時,
— Ryoichi Mita
Khi các vì sao rơi, tán xạ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:3
واذا البحار فجرت ٣
وَإِذَا ٱلْبِحَارُ فُجِّرَتْ ٣
وَإِذَا
ٱلۡبِحَارُ
فُجِّرَتۡ
٣
諸大洋が溢れ出される時,
— Ryoichi Mita
Khi các biển dâng trào.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:4
واذا القبور بعثرت ٤
وَإِذَا ٱلْقُبُورُ بُعْثِرَتْ ٤
وَإِذَا
ٱلۡقُبُورُ
بُعۡثِرَتۡ
٤
墓場があばかれる時,
— Ryoichi Mita
Khi các ngôi mộ bị quật lên.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:5
علمت نفس ما قدمت واخرت ٥
عَلِمَتْ نَفْسٌۭ مَّا قَدَّمَتْ وَأَخَّرَتْ ٥
عَلِمَتۡ
نَفۡسٞ
مَّا
قَدَّمَتۡ
وَأَخَّرَتۡ
٥
それぞれの魂は,既にしたことと,後に残したことを知る。
— Ryoichi Mita
(Lúc đó), mỗi linh hồn sẽ biết những gì nó đã gởi đi trước và những gì còn bỏ lại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:6
يا ايها الانسان ما غرك بربك الكريم ٦
يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْإِنسَـٰنُ مَا غَرَّكَ بِرَبِّكَ ٱلْكَرِيمِ ٦
يَٰٓأَيُّهَا
ٱلۡإِنسَٰنُ
مَا
غَرَّكَ
بِرَبِّكَ
ٱلۡكَرِيمِ
٦
人間よ,何があなたを恵み深い主から惑わせ(背かせ)たのか。
— Ryoichi Mita
Này hỡi con người! Điều gì đã đánh lừa ngươi về Thượng Đế của ngươi, Đấng vô cùng quảng đại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:7
الذي خلقك فسواك فعدلك ٧
ٱلَّذِى خَلَقَكَ فَسَوَّىٰكَ فَعَدَلَكَ ٧
ٱلَّذِي
خَلَقَكَ
فَسَوَّىٰكَ
فَعَدَلَكَ
٧
かれはあなたを創造し,形を与え,(均整のとれた体に)整え,
— Ryoichi Mita
Đấng đã tạo ra các ngươi, ban cho các ngươi hình thể và cân đối các ngươi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:8
في اي صورة ما شاء ركبك ٨
فِىٓ أَىِّ صُورَةٍۢ مَّا شَآءَ رَكَّبَكَ ٨
فِيٓ
أَيِّ
صُورَةٖ
مَّا
شَآءَ
رَكَّبَكَ
٨
かれの御心の儘に,形態をあなたに与えられた御方である。
— Ryoichi Mita
Ngài đã tạo ra các ngươi theo hình thể nào mà Ngài muốn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:9
كلا بل تكذبون بالدين ٩
كَلَّا بَلْ تُكَذِّبُونَ بِٱلدِّينِ ٩
كـَلَّا
بَلۡ
تُكَذِّبُونَ
بِٱلدِّينِ
٩
いや,あなたがたは審判を嘘であると言う。
— Ryoichi Mita
Nhưng các ngươi đã phủ nhận việc phán xét, thưởng phạt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:10
وان عليكم لحافظين ١٠
وَإِنَّ عَلَيْكُمْ لَحَـٰفِظِينَ ١٠
وَإِنَّ
عَلَيۡكُمۡ
لَحَٰفِظِينَ
١٠
本当にあなたがたの上には2人の看守(天使)がいるが,
— Ryoichi Mita
Quả thật, các ngươi luôn có các (Thiên Thần) canh chừng và theo dõi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:11
كراما كاتبين ١١
كِرَامًۭا كَـٰتِبِينَ ١١
كِرَامٗا
كَٰتِبِينَ
١١
かれらは気高い記録者で,
— Ryoichi Mita
Họ là những vị ghi chép đáng tôn kính.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:12
يعلمون ما تفعلون ١٢
يَعْلَمُونَ مَا تَفْعَلُونَ ١٢
يَعۡلَمُونَ
مَا
تَفۡعَلُونَ
١٢
あなたがたの所行を知っている。
— Ryoichi Mita
Họ biết rõ mọi điều các ngươi làm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:13
ان الابرار لفي نعيم ١٣
إِنَّ ٱلْأَبْرَارَ لَفِى نَعِيمٍۢ ١٣
إِنَّ
ٱلۡأَبۡرَارَ
لَفِي
نَعِيمٖ
١٣
敬虔な者は,必ず至福の中にいる。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, người ngoan đạo chắc chắn sẽ ở trong Thiên Đàng hạnh phúc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:14
وان الفجار لفي جحيم ١٤
وَإِنَّ ٱلْفُجَّارَ لَفِى جَحِيمٍۢ ١٤
وَإِنَّ
ٱلۡفُجَّارَ
لَفِي
جَحِيمٖ
١٤
罪ある者は,きっと火の中にいて,
— Ryoichi Mita
Còn những kẻ tội lỗi chắc chắn sẽ bị đày vào Hỏa Ngục.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:15
يصلونها يوم الدين ١٥
يَصْلَوْنَهَا يَوْمَ ٱلدِّينِ ١٥
يَصۡلَوۡنَهَا
يَوۡمَ
ٱلدِّينِ
١٥
審判の日,かれらはそこで焼かれ,
— Ryoichi Mita
Chúng sẽ bị đốt trong đó vào Ngày Thưởng Phạt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:16
وما هم عنها بغايبين ١٦
وَمَا هُمْ عَنْهَا بِغَآئِبِينَ ١٦
وَمَا
هُمۡ
عَنۡهَا
بِغَآئِبِينَ
١٦
そこから,逃れられない。
— Ryoichi Mita
Chúng sẽ không bao giờ vắng mặt ở nơi đó.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:17
وما ادراك ما يوم الدين ١٧
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا يَوْمُ ٱلدِّينِ ١٧
وَمَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
يَوۡمُ
ٱلدِّينِ
١٧
審判の日が何であるかを,あなたに理解させるものは何か。
— Ryoichi Mita
Điều gì cho ngươi biết thế nào là Ngày Thưởng Phạt?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:18
ثم ما ادراك ما يوم الدين ١٨
ثُمَّ مَآ أَدْرَىٰكَ مَا يَوْمُ ٱلدِّينِ ١٨
ثُمَّ
مَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
يَوۡمُ
ٱلدِّينِ
١٨
一体審判の日が何であるのかを,あなたに理解させるものは何か。
— Ryoichi Mita
Rồi điều gì cho ngươi biết thế nào là Ngày Thưởng Phạt?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
82:19
يوم لا تملك نفس لنفس شييا والامر يوميذ لله ١٩
يَوْمَ لَا تَمْلِكُ نَفْسٌۭ لِّنَفْسٍۢ شَيْـًۭٔا ۖ وَٱلْأَمْرُ يَوْمَئِذٍۢ لِّلَّهِ ١٩
يَوۡمَ
لَا
تَمۡلِكُ
نَفۡسٞ
لِّنَفۡسٖ
شَيۡـٔٗاۖ
وَٱلۡأَمۡرُ
يَوۡمَئِذٖ
لِّلَّهِ
١٩
その日,どの魂も外の魂のために(役立つ)何のカも持たない。命令は,その日アッラーのもの。
— Ryoichi Mita
Đó là Ngày mà không một linh hồn nào có thể giúp ích một điều gì cho một linh hồn khác, bởi lẽ vào Ngày đó mọi mệnh lệnh đều thuộc về riêng một mình Allah.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
083
83. Al-Mutaffifin
The Defrauding
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
83:1
ويل للمطففين ١
وَيْلٌۭ لِّلْمُطَفِّفِينَ ١
وَيۡلٞ
لِّلۡمُطَفِّفِينَ
١
災いなるかな,量を減らす者こそは。
— Ryoichi Mita
Thật khốn thay cho những kẻ gian lận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
83:2
الذين اذا اكتالوا على الناس يستوفون ٢
ٱلَّذِينَ إِذَا ٱكْتَالُوا۟ عَلَى ٱلنَّاسِ يَسْتَوْفُونَ ٢
ٱلَّذِينَ
إِذَا
ٱكۡتَالُواْ
عَلَى
ٱلنَّاسِ
يَسۡتَوۡفُونَ
٢
かれらは人から計って受け取る時は,十分に取り,
— Ryoichi Mita
Những kẻ mà khi nhận của người thì đòi cho đủ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
83:3
واذا كالوهم او وزنوهم يخسرون ٣
وَإِذَا كَالُوهُمْ أَو وَّزَنُوهُمْ يُخْسِرُونَ ٣
وَإِذَا
كَالُوهُمۡ
أَو
وَّزَنُوهُمۡ
يُخۡسِرُونَ
٣
(相手にわたす)量や重さを計るときは,少なく計量する者たちである。
— Ryoichi Mita
Nhưng khi đong hoặc cân cho người thì lại cân và đong thiếu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
83:4
الا يظن اولايك انهم مبعوثون ٤
أَلَا يَظُنُّ أُو۟لَـٰٓئِكَ أَنَّهُم مَّبْعُوثُونَ ٤
أَلَا
يَظُنُّ
أُوْلَٰٓئِكَ
أَنَّهُم
مَّبۡعُوثُونَ
٤
これらの者は,甦ることを考えないのか,
— Ryoichi Mita
Có phải những kẻ đó nghĩ rằng họ sẽ không được phục sinh?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
082
82. Al-Infitar
The Cleaving
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
82:1
اذا السماء انفطرت ١
إِذَا ٱلسَّمَآءُ ٱنفَطَرَتْ ١
إِذَا
ٱلسَّمَآءُ
ٱنفَطَرَتۡ
١
天が,微塵に裂ける時,
— Ryoichi Mita
Khi bầu trời bị phân tách.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm