Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
084
84. Al-Inshiqaq
The Sundering
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
84:1
اذا السماء انشقت ١
إِذَا ٱلسَّمَآءُ ٱنشَقَّتْ ١
إِذَا
ٱلسَّمَآءُ
ٱنشَقَّتۡ
١
天が裂け割れて,
— Ryoichi Mita
Khi bầu trời nứt ra (để các Thiên Thần đi xuống).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:2
واذنت لربها وحقت ٢
وَأَذِنَتْ لِرَبِّهَا وَحُقَّتْ ٢
وَأَذِنَتۡ
لِرَبِّهَا
وَحُقَّتۡ
٢
その主(の命)を聞き,従う時,
— Ryoichi Mita
Tuân lệnh Thượng Đế của nó, làm những gì nó phải làm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:3
واذا الارض مدت ٣
وَإِذَا ٱلْأَرْضُ مُدَّتْ ٣
وَإِذَا
ٱلۡأَرۡضُ
مُدَّتۡ
٣
大地が延べ広げられ,
— Ryoichi Mita
Khi trái đất được trải rộng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:4
والقت ما فيها وتخلت ٤
وَأَلْقَتْ مَا فِيهَا وَتَخَلَّتْ ٤
وَأَلۡقَتۡ
مَا
فِيهَا
وَتَخَلَّتۡ
٤
その中のものを吐き出して空になり,
— Ryoichi Mita
Ném những gì nằm trong nó ra ngoài và trở thành trống rỗng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:5
واذنت لربها وحقت ٥
وَأَذِنَتْ لِرَبِّهَا وَحُقَّتْ ٥
وَأَذِنَتۡ
لِرَبِّهَا
وَحُقَّتۡ
٥
その主(の御命令)を聞き,従う時。
— Ryoichi Mita
Tuân lệnh Thượng Đế của nó, làm những gì nó phải làm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:6
يا ايها الانسان انك كادح الى ربك كدحا فملاقيه ٦
يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْإِنسَـٰنُ إِنَّكَ كَادِحٌ إِلَىٰ رَبِّكَ كَدْحًۭا فَمُلَـٰقِيهِ ٦
يَٰٓأَيُّهَا
ٱلۡإِنسَٰنُ
إِنَّكَ
كَادِحٌ
إِلَىٰ
رَبِّكَ
كَدۡحٗا
فَمُلَٰقِيهِ
٦
おお人間よ,本当にあなたは,主の御許へと労苦して努力する者。かれに会うことになるのである。
— Ryoichi Mita
Hỡi con người! Ngươi thực sự đang nỗ lực phấn đấu để đến với Thượng Đế của ngươi, và ngươi sẽ gặp Ngài (để Ngài phán xét và thưởng phạt).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:7
فاما من اوتي كتابه بيمينه ٧
فَأَمَّا مَنْ أُوتِىَ كِتَـٰبَهُۥ بِيَمِينِهِۦ ٧
فَأَمَّا
مَنۡ
أُوتِيَ
كِتَٰبَهُۥ
بِيَمِينِهِۦ
٧
その時右手にその書冊を渡される者に就いては,
— Ryoichi Mita
Vì vậy, đối với ai được trao cho quyển sổ từ nơi tay phải của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:8
فسوف يحاسب حسابا يسيرا ٨
فَسَوْفَ يُحَاسَبُ حِسَابًۭا يَسِيرًۭا ٨
فَسَوۡفَ
يُحَاسَبُ
حِسَابٗا
يَسِيرٗا
٨
かれの計算は直ぐ容易に精算され,
— Ryoichi Mita
Y sẽ được thanh toán bằng một sự thanh toán đơn giản.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:9
وينقلب الى اهله مسرورا ٩
وَيَنقَلِبُ إِلَىٰٓ أَهْلِهِۦ مَسْرُورًۭا ٩
وَيَنقَلِبُ
إِلَىٰٓ
أَهۡلِهِۦ
مَسۡرُورٗا
٩
かれらは喜んで,自分の人々の許に帰るであろう。
— Ryoichi Mita
Và sẽ trở về với gia đình trong niềm hạnh phúc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:10
واما من اوتي كتابه وراء ظهره ١٠
وَأَمَّا مَنْ أُوتِىَ كِتَـٰبَهُۥ وَرَآءَ ظَهْرِهِۦ ١٠
وَأَمَّا
مَنۡ
أُوتِيَ
كِتَٰبَهُۥ
وَرَآءَ
ظَهۡرِهِۦ
١٠
だが背後に書冊を渡される者に就いては,
— Ryoichi Mita
Nhưng đối với ai được trao cho quyển sổ từ sau lưng của y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:11
فسوف يدعو ثبورا ١١
فَسَوْفَ يَدْعُوا۟ ثُبُورًۭا ١١
فَسَوۡفَ
يَدۡعُواْ
ثُبُورٗا
١١
直に死を求めて叫ぶのだが,
— Ryoichi Mita
Y sẽ kêu gào muốn được chết cho xong.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:12
ويصلى سعيرا ١٢
وَيَصْلَىٰ سَعِيرًا ١٢
وَيَصۡلَىٰ
سَعِيرًا
١٢
燃える炎で焼かれよう。
— Ryoichi Mita
Và sẽ vào ngọn lửa cháy bùng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:13
انه كان في اهله مسرورا ١٣
إِنَّهُۥ كَانَ فِىٓ أَهْلِهِۦ مَسْرُورًا ١٣
إِنَّهُۥ
كَانَ
فِيٓ
أَهۡلِهِۦ
مَسۡرُورًا
١٣
本当にかれは,自分の人々の中で歓楽していた。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, y đã từng sống vui vẻ và hạnh phúc giữa những người thân của y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:14
انه ظن ان لن يحور ١٤
إِنَّهُۥ ظَنَّ أَن لَّن يَحُورَ ١٤
إِنَّهُۥ
ظَنَّ
أَن
لَّن
يَحُورَ
١٤
かれは,本当に(主の許に)帰ることなどないであろうと思っていた。
— Ryoichi Mita
Y đã thường nghĩ rằng y sẽ không bao giờ trở lại (với Allah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:15
بلى ان ربه كان به بصيرا ١٥
بَلَىٰٓ إِنَّ رَبَّهُۥ كَانَ بِهِۦ بَصِيرًۭا ١٥
بَلَىٰٓۚ
إِنَّ
رَبَّهُۥ
كَانَ
بِهِۦ
بَصِيرٗا
١٥
いや,主はいつもかれを見通しておられる。
— Ryoichi Mita
Nhưng không; (làm sao mà y sẽ không trở lại)? Quả thật, Thượng Đế của y luôn theo dõi và giám sát y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:16
فلا اقسم بالشفق ١٦
فَلَآ أُقْسِمُ بِٱلشَّفَقِ ١٦
فَلَآ
أُقۡسِمُ
بِٱلشَّفَقِ
١٦
わたしは,落日の夕映えによって誓う。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, TA (Allah) thề bởi ánh hoàng hôn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:17
والليل وما وسق ١٧
وَٱلَّيْلِ وَمَا وَسَقَ ١٧
وَٱلَّيۡلِ
وَمَا
وَسَقَ
١٧
夜と,それに帰り集うものにおいて,
— Ryoichi Mita
Thề bởi ban đêm và những gì nó bao trùm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:18
والقمر اذا اتسق ١٨
وَٱلْقَمَرِ إِذَا ٱتَّسَقَ ١٨
وَٱلۡقَمَرِ
إِذَا
ٱتَّسَقَ
١٨
また満ちたる月にかけて(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi vầng trăng khi nó tròn đầy đặn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:19
لتركبن طبقا عن طبق ١٩
لَتَرْكَبُنَّ طَبَقًا عَن طَبَقٍۢ ١٩
لَتَرۡكَبُنَّ
طَبَقًا
عَن
طَبَقٖ
١٩
あなたがたは,必ず一層から他層に登るであろう。
— Ryoichi Mita
(Rằng) các ngươi chắc chắn sẽ trải qua những chặn đường và giai đoạn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:20
فما لهم لا يومنون ٢٠
فَمَا لَهُمْ لَا يُؤْمِنُونَ ٢٠
فَمَا
لَهُمۡ
لَا
يُؤۡمِنُونَ
٢٠
それでも,かれらが信じないのはどうした訳か。
— Ryoichi Mita
Nhưng chuyện gì khiến chúng (những kẻ vô đức tin) không tin?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:21
واذا قري عليهم القران لا يسجدون ۩ ٢١
وَإِذَا قُرِئَ عَلَيْهِمُ ٱلْقُرْءَانُ لَا يَسْجُدُونَ ۩ ٢١
وَإِذَا
قُرِئَ
عَلَيۡهِمُ
ٱلۡقُرۡءَانُ
لَا
يَسۡجُدُونَۤ ۩
٢١
クルアーンが,かれらに読唱されると,かれらはサジダしようとはしない。〔サジダ〕
— Ryoichi Mita
Khi nghe đọc Qur’an, chúng đã không quỳ lạy phủ phục.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:22
بل الذين كفروا يكذبون ٢٢
بَلِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ يُكَذِّبُونَ ٢٢
بَلِ
ٱلَّذِينَ
كَفَرُواْ
يُكَذِّبُونَ
٢٢
いや,信じない者は,(それを)嘘であると言う。
— Ryoichi Mita
Thay vào đó, những kẻ không tin chỉ biết phủ nhận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:23
والله اعلم بما يوعون ٢٣
وَٱللَّهُ أَعْلَمُ بِمَا يُوعُونَ ٢٣
وَٱللَّهُ
أَعۡلَمُ
بِمَا
يُوعُونَ
٢٣
だがアッラーは,かれらの胸に隠すことを熟知なされる。
— Ryoichi Mita
Allah biết rõ những điều chúng giấu giếm.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
84:24
فبشرهم بعذاب اليم ٢٤
فَبَشِّرْهُم بِعَذَابٍ أَلِيمٍ ٢٤
فَبَشِّرۡهُم
بِعَذَابٍ
أَلِيمٍ
٢٤
それであなたは,痛烈な懲罰をかれらに伝えなさい。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy báo cho chúng về một sự trừng phạt đau đớn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
084
84. Al-Inshiqaq
The Sundering
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
84:1
اذا السماء انشقت ١
إِذَا ٱلسَّمَآءُ ٱنشَقَّتْ ١
إِذَا
ٱلسَّمَآءُ
ٱنشَقَّتۡ
١
天が裂け割れて,
— Ryoichi Mita
Khi bầu trời nứt ra (để các Thiên Thần đi xuống).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm