Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
021

Al-Anbiya 21:65 ثم نكسوا على رءوسهم لقد علمت ما هاولاء ينطقون ٦٥

21:65
ثُمَّ
نُكِسُواْ
عَلَىٰ
رُءُوسِهِمۡ
لَقَدۡ
عَلِمۡتَ
مَا
هَٰٓؤُلَآءِ
يَنطِقُونَ
٦٥
間をおいて,かれらはまた翻意し(て言っ)た。「あなたはこれら(神々)の,口が利けないのをよく知っていました。」

— Ryoichi Mita

Rồi họ gục đầu (nói với Ibrahim trong xấu hổ): “Chắc chắn ngươi đã biết rõ những bức tượng này không nói chuyện được!”

— Ruwwad Center

Tiếp tục đọc

Đọc Tafsir

Ibn Kathir (Abridged)

The People's admission of their gods' incapability, and Ibrahim's preaching

Allah tells us that when Ibrahim said what he said, his people

فَرَجَعُواْ إِلَى أَنفُسِهِمْ

(turned to themselves) meaning, they blamed themselves for not taking precautions and protecting their gods. They said:

إِنَّكُمْ أَنتُ
…

The People's admission of their gods' incapability, and Ibrahim's preaching

Allah tells us that when Ibrahim said what he said, his people

فَرَجَعُواْ إ
…
Thêm các bản Tafsir

Đọc trong ngữ cảnh

Chương 21, Trang 327, Juz 17

51. われは以前イブラーヒームに,方正な行いを授けた。われはかれをよく知っている。 52. かれが父とかれの人びとに,こう言った時を思いなさい。「あなたがたが崇拝するこれらの偶像は,何ものであるのか。」 53. かれらは言った。「わたしたちは,祖先がそれらを崇拝するのを見ました。」 54. かれは言った。「あなたがたとあなたがたの祖先は,明らかに誤っていたのである。」 55. かれらは言った。「あなたは真理を齎したのですか。それとも戯れる者なのですか。」 56. かれは言った。「そうではない。あなたがたの主は,天と地の主。(無から)それら(天地)を創造された方である。そしてわたしはそれに対する証人の一人である。 57. アッラーに誓って,わたしはあなたがたが背を向けて去った後に,あなたがたの偶像に一つの策をめぐらそう。」 58. こうしてかれは,必ずかれらがそこに返って来るであろうと(思って),唯一体の巨像を除きそれらを叩き壊した。 59. かれらは言った。「誰がわたしたちの神々をこうしたのでしょうか。本当にかれは不義な者です。」 60. (或る者が)言った。「わたしたちは,イブラーヒームという若者が,その方々を批判するのを聞いた。」 61. かれらは言った。「それなら,その者を人びとの目の前に引き出せ。必ず皆が証言するでしょう。」 62. 「イブラーヒームよ,あなたなのですか。わたしたちの神々に対しこのようなことをしたのは。」と一同は言った。 63. かれは(答えて),「いや,いや,それらの中のこの大きい(偶像)がそれをしたのです。かれらが口が利けるものなら聞いてみなさい。」と言った。 64. そこでかれらは,自ら(良心に)顧みて(心に)言った。「確かにあなたがた(自身)が悪いのです。」 65. 間をおいて,かれらはまた翻意し(て言っ)た。「あなたはこれら(神々)の,口が利けないのをよく知っていました。」 66. イブラーヒームは言った。「それならあなたがたは,アッラー以外のものを崇拝するのですか。あなたがたを,少しも益せずまた損わないものを。 67. ああ,情けないことです。あなたがたも,あなたがたがアッラーを差し置いて崇拝するものたちも。あなたがたは,なお悟らないのですか。」 68. かれらは言った。「どうせやるなら,かれを焼きなさい。そしてあなたがたの神々を救いなさい。」 69. (その時)われは命令した。「火よ,冷たくなれ。イブラーヒームの上に平安あれ。」 70. かれらはかれに対し策動しようとしたが,われはかれらを酷い失敗者にした。 71. われはかれと(その甥の)ルートを,万有のためにわれが祝福した地に救い出した。

- Ryoichi Mita

Ghi chú và suy ngẫm

Bạn không có bất kỳ ghi chú hay suy nghĩ nào về câu thơ này.

Notes placeholders

Hãy luôn kết nối với Kinh Qur'an ❤️

Những lời nhắc nhở ngắn gọn, ý nghĩa giúp bạn thiết lập lại trạng thái tinh thần, suy ngẫm và duy trì kết nối với Kinh Qur'

Đọc, Lắng nghe, Tra cứu và Suy ngẫm về Kinh Qur'an

Quran.com là nền tảng đáng tin cậy, được hàng triệu người dùng trên thế giới để đọc, tra cứu, lắng nghe và suy ngẫm Kinh Qur'an bằng nhiều ngôn ngữ, với bản dịch, tafsir, tụng đọc, dịch từng từ và các công cụ học sâu, giúp ai cũng có thể tiếp cận Kinh Qur'an.

Là một Sadaqah Jariyah, Quran.com tận tâm giúp mọi người gắn bó sâu sắc hơn với Kinh Qur'an. Được hậu thuẫn bởi tổ chức phi lợi nhuận 501(c)(3) Quran.Foundation, Quran.com không ngừng phát triển như một nguồn tài nguyên miễn phí và hữu ích cho tất cả, Alhamdulillah.

Điều hướng
Trang chủ
Đài Qur'an
Người đọc kinh
Về chúng tôi
Các nhà phát triển
Cập nhật sản phẩm
Phản hồi
Trợ giúp
Quyên góp
Dự án của chúng tôi
Quran.com
Quran For Android
Quran iOS
QuranReflect.com
Quran.AI
Sunnah.com
Nuqayah.com
Legacy.Quran.com
Corpus.Quran.com
Dự án phi lợi nhuận do Quran.Foundation sở hữu, quản lý hoặc tài trợ
Liên kết phổ biến
Những lời cầu nguyện từ kinh Quran
Câu Kinh Qur'an của ngày hôm nay
Ayatul Kursi
Yaseen
Al Mulk
Ar-Rahman
Al Waqi'ah
Al Kahf
Al Muzzammil
Sơ đồ trang webQuyền riêng tưĐiều khoản và điều kiện
© 2026 Quran.com. Bản quyền đã được bảo lưu.
Đóng góp