Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
87:11
ويتجنبها الاشقى ١١
وَيَتَجَنَّبُهَا ٱلْأَشْقَى ١١
وَيَتَجَنَّبُهَا
ٱلۡأَشۡقَى
١١
だが最も不幸な者は,それを避けるであろう。
— Ryoichi Mita
Nhưng kẻ khốn khổ sẽ tránh xa (Qur’an).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:12
الذي يصلى النار الكبرى ١٢
ٱلَّذِى يَصْلَى ٱلنَّارَ ٱلْكُبْرَىٰ ١٢
ٱلَّذِي
يَصۡلَى
ٱلنَّارَ
ٱلۡكُبۡرَىٰ
١٢
かれは巨大な炎で焼かれよう。
— Ryoichi Mita
Đó là kẻ sẽ vào Lửa Lớn (của Hỏa Ngục).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:13
ثم لا يموت فيها ولا يحيى ١٣
ثُمَّ لَا يَمُوتُ فِيهَا وَلَا يَحْيَىٰ ١٣
ثُمَّ
لَا
يَمُوتُ
فِيهَا
وَلَا
يَحۡيَىٰ
١٣
その中で,死にも,生きもしない。
— Ryoichi Mita
Trong đó, y sẽ không chết và cũng không thể sống.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:14
قد افلح من تزكى ١٤
قَدْ أَفْلَحَ مَن تَزَكَّىٰ ١٤
قَدۡ
أَفۡلَحَ
مَن
تَزَكَّىٰ
١٤
だが自ら清めた者は必ず栄え,
— Ryoichi Mita
Chắc chắn sẽ thành công đối với ai thanh lọc bản thân (khỏi tội lỗi),
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:15
وذكر اسم ربه فصلى ١٥
وَذَكَرَ ٱسْمَ رَبِّهِۦ فَصَلَّىٰ ١٥
وَذَكَرَ
ٱسۡمَ
رَبِّهِۦ
فَصَلَّىٰ
١٥
かれの主の御名を唱念し,礼拝を守る。
— Ryoichi Mita
Và tụng niệm đại danh của Thượng Đế và chu đáo dâng lễ nguyện Salah.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:16
بل توثرون الحياة الدنيا ١٦
بَلْ تُؤْثِرُونَ ٱلْحَيَوٰةَ ٱلدُّنْيَا ١٦
بَلۡ
تُؤۡثِرُونَ
ٱلۡحَيَوٰةَ
ٱلدُّنۡيَا
١٦
いや,あなたがたは現世の生活の方を好む。
— Ryoichi Mita
Không. Các ngươi thường yêu thích cuộc sống trần gian này.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:17
والاخرة خير وابقى ١٧
وَٱلْـَٔاخِرَةُ خَيْرٌۭ وَأَبْقَىٰٓ ١٧
وَٱلۡأٓخِرَةُ
خَيۡرٞ
وَأَبۡقَىٰٓ
١٧
来世がもっと優れ,またもっと永遠なものであるのに。
— Ryoichi Mita
Trong khi cuộc sống Đời Sau tốt hơn và mãi mãi trường tồn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:18
ان هاذا لفي الصحف الاولى ١٨
إِنَّ هَـٰذَا لَفِى ٱلصُّحُفِ ٱلْأُولَىٰ ١٨
إِنَّ
هَٰذَا
لَفِي
ٱلصُّحُفِ
ٱلۡأُولَىٰ
١٨
これは本当に,昔の啓典にあり,
— Ryoichi Mita
Điều này thực sự có ghi trong các tờ Kinh trước đây.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:19
صحف ابراهيم وموسى ١٩
صُحُفِ إِبْرَٰهِيمَ وَمُوسَىٰ ١٩
صُحُفِ
إِبۡرَٰهِيمَ
وَمُوسَىٰ
١٩
イブラーヒームやムーサーの啓典にもある。
— Ryoichi Mita
Các tờ Kinh của Ibrahim và Musa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
088
88. Al-Ghashiyah
The Overwhelming
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
88:1
هل اتاك حديث الغاشية ١
هَلْ أَتَىٰكَ حَدِيثُ ٱلْغَـٰشِيَةِ ١
هَلۡ
أَتَىٰكَ
حَدِيثُ
ٱلۡغَٰشِيَةِ
١
圧倒的(事態の)消息が,あなたに達したか。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) có nghe câu chuyện về biến cố tràn ngập chưa?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:2
وجوه يوميذ خاشعة ٢
وُجُوهٌۭ يَوْمَئِذٍ خَـٰشِعَةٌ ٢
وُجُوهٞ
يَوۡمَئِذٍ
خَٰشِعَةٌ
٢
(或る者の)顔はその日項垂れ,
— Ryoichi Mita
Vào Ngày đó, có những gương mặt sẽ ảm đạm vì sợ hãi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:3
عاملة ناصبة ٣
عَامِلَةٌۭ نَّاصِبَةٌۭ ٣
عَامِلَةٞ
نَّاصِبَةٞ
٣
骨折り疲れ切って,
— Ryoichi Mita
Mệt mỏi và kiệt sức.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:4
تصلى نارا حامية ٤
تَصْلَىٰ نَارًا حَامِيَةًۭ ٤
تَصۡلَىٰ
نَارًا
حَامِيَةٗ
٤
燃えさかる獄火で焼かれ,
— Ryoichi Mita
Chúng sẽ vào trong Hỏa Ngục cháy bùng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:5
تسقى من عين انية ٥
تُسْقَىٰ مِنْ عَيْنٍ ءَانِيَةٍۢ ٥
تُسۡقَىٰ
مِنۡ
عَيۡنٍ
ءَانِيَةٖ
٥
煮えたぎる泉水を飲まされる。
— Ryoichi Mita
Chúng sẽ được cho uống từ một ngọn suối nước sôi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:6
ليس لهم طعام الا من ضريع ٦
لَّيْسَ لَهُمْ طَعَامٌ إِلَّا مِن ضَرِيعٍۢ ٦
لَّيۡسَ
لَهُمۡ
طَعَامٌ
إِلَّا
مِن
ضَرِيعٖ
٦
かれらには苦い茨の外に,食物はなく,
— Ryoichi Mita
Chúng sẽ không có bất cứ loại thức ăn nào ngoại trừ một loại cây đắng đầy gai góc.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:7
لا يسمن ولا يغني من جوع ٧
لَّا يُسْمِنُ وَلَا يُغْنِى مِن جُوعٍۢ ٧
لَّا
يُسۡمِنُ
وَلَا
يُغۡنِي
مِن
جُوعٖ
٧
それは栄養にもならず,飢えも癒せない。
— Ryoichi Mita
Không dinh dưỡng cũng chẳng làm vơi đi cơn đói.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:8
وجوه يوميذ ناعمة ٨
وُجُوهٌۭ يَوْمَئِذٍۢ نَّاعِمَةٌۭ ٨
وُجُوهٞ
يَوۡمَئِذٖ
نَّاعِمَةٞ
٨
(外の或る者たちの)顔は,その日歓喜し,
— Ryoichi Mita
Vào Ngày đó, có những gương mặt sẽ rạng rỡ hân hoan.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:9
لسعيها راضية ٩
لِّسَعْيِهَا رَاضِيَةٌۭ ٩
لِّسَعۡيِهَا
رَاضِيَةٞ
٩
かれらは努力して心充ち足り,
— Ryoichi Mita
Hài lòng với sự nỗ lực và phấn đấu của họ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:10
في جنة عالية ١٠
فِى جَنَّةٍ عَالِيَةٍۢ ١٠
فِي
جَنَّةٍ
عَالِيَةٖ
١٠
高い楽園の中に置り,
— Ryoichi Mita
(Họ sẽ ở) trong một ngôi vườn trên cao.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:11
لا تسمع فيها لاغية ١١
لَّا تَسْمَعُ فِيهَا لَـٰغِيَةًۭ ١١
لَّا
تَسۡمَعُ
فِيهَا
لَٰغِيَةٗ
١١
そこで,虚しい(言葉)を聞かない。
— Ryoichi Mita
Trong đó, họ sẽ không còn nghe thấy lời sàm bậy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:12
فيها عين جارية ١٢
فِيهَا عَيْنٌۭ جَارِيَةٌۭ ١٢
فِيهَا
عَيۡنٞ
جَارِيَةٞ
١٢
そこには,流れる泉があり,
— Ryoichi Mita
Trong đó, có suối chảy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:13
فيها سرر مرفوعة ١٣
فِيهَا سُرُرٌۭ مَّرْفُوعَةٌۭ ١٣
فِيهَا
سُرُرٞ
مَّرۡفُوعَةٞ
١٣
高く上げられた(位階の)寝床があり,
— Ryoichi Mita
Trong đó, có các bệ ngồi cao.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:14
واكواب موضوعة ١٤
وَأَكْوَابٌۭ مَّوْضُوعَةٌۭ ١٤
وَأَكۡوَابٞ
مَّوۡضُوعَةٞ
١٤
大杯が備えられ,
— Ryoichi Mita
Với các cốc thức uống được dọn sẵn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:15
ونمارق مصفوفة ١٥
وَنَمَارِقُ مَصْفُوفَةٌۭ ١٥
وَنَمَارِقُ
مَصۡفُوفَةٞ
١٥
褥は数列に並べられ,
— Ryoichi Mita
Với những chiếc gối tựa được sắp thành hàng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:16
وزرابي مبثوثة ١٦
وَزَرَابِىُّ مَبْثُوثَةٌ ١٦
وَزَرَابِيُّ
مَبۡثُوثَةٌ
١٦
敷物が敷きつめられている。
— Ryoichi Mita
Có thảm trải xung quanh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:17
افلا ينظرون الى الابل كيف خلقت ١٧
أَفَلَا يَنظُرُونَ إِلَى ٱلْإِبِلِ كَيْفَ خُلِقَتْ ١٧
أَفَلَا
يَنظُرُونَ
إِلَى
ٱلۡإِبِلِ
كَيۡفَ
خُلِقَتۡ
١٧
かれらは骼駝に就いて,如何に創られたかを考えてみないのか。
— Ryoichi Mita
(Những kẻ vô đức tin) không nhìn thấy những con lạc đà được tạo ra như thế nào ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
88:18
والى السماء كيف رفعت ١٨
وَإِلَى ٱلسَّمَآءِ كَيْفَ رُفِعَتْ ١٨
وَإِلَى
ٱلسَّمَآءِ
كَيۡفَ
رُفِعَتۡ
١٨
また天に就いて,如何に高く掲げられたか,
— Ryoichi Mita
(Chúng không nhìn thấy) bầu trời được nhấc lên cao như thế nào sao?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
88:19
والى الجبال كيف نصبت ١٩
وَإِلَى ٱلْجِبَالِ كَيْفَ نُصِبَتْ ١٩
وَإِلَى
ٱلۡجِبَالِ
كَيۡفَ
نُصِبَتۡ
١٩
また山々に就いて,如何に据え付けられているか,
— Ryoichi Mita
(Chúng không nhìn thấy) các quả núi được dựng đứng vững chắc và kiên cố ra sao ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
88:20
والى الارض كيف سطحت ٢٠
وَإِلَى ٱلْأَرْضِ كَيْفَ سُطِحَتْ ٢٠
وَإِلَى
ٱلۡأَرۡضِ
كَيۡفَ
سُطِحَتۡ
٢٠
また大地に就いて,如何に広げられているかを。
— Ryoichi Mita
(Chúng không nhìn thấy) trái đất được trải rộng như thế nào sao?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
Các câu thơ liên quan
88:21
فذكر انما انت مذكر ٢١
فَذَكِّرْ إِنَّمَآ أَنتَ مُذَكِّرٌۭ ٢١
فَذَكِّرۡ
إِنَّمَآ
أَنتَ
مُذَكِّرٞ
٢١
だからあなたは訓戒しなさい。本当にあなたは一人の訓戒者に外ならない。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nhắc nhở (chúng), quả thật, Ngươi chỉ là một người nhắc nhở.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
88:22
لست عليهم بمصيطر ٢٢
لَّسْتَ عَلَيْهِم بِمُصَيْطِرٍ ٢٢
لَّسۡتَ
عَلَيۡهِم
بِمُصَيۡطِرٍ
٢٢
かれらのための,支配者ではない。
— Ryoichi Mita
Ngươi không phải là người kiểm soát chúng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
87:11
ويتجنبها الاشقى ١١
وَيَتَجَنَّبُهَا ٱلْأَشْقَى ١١
وَيَتَجَنَّبُهَا
ٱلۡأَشۡقَى
١١
だが最も不幸な者は,それを避けるであろう。
— Ryoichi Mita
Nhưng kẻ khốn khổ sẽ tránh xa (Qur’an).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm