Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
94:3
الذي انقض ظهرك ٣
ٱلَّذِىٓ أَنقَضَ ظَهْرَكَ ٣
ٱلَّذِيٓ
أَنقَضَ
ظَهۡرَكَ
٣
それは,あなたの背中を押し付けていた。
— Ryoichi Mita
Đã đè nặng trên lưng Ngươi?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
94:4
ورفعنا لك ذكرك ٤
وَرَفَعْنَا لَكَ ذِكْرَكَ ٤
وَرَفَعۡنَا
لَكَ
ذِكۡرَكَ
٤
またわれは,あなたの名声を高めたではないか。
— Ryoichi Mita
(Chẳng phải) TA đã nâng cao danh tiếng của Ngươi?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
94:5
فان مع العسر يسرا ٥
فَإِنَّ مَعَ ٱلْعُسْرِ يُسْرًا ٥
فَإِنَّ
مَعَ
ٱلۡعُسۡرِ
يُسۡرًا
٥
本当に困難と共に,安楽はあり,
— Ryoichi Mita
Quả thật, đi cùng với khó khăn là sự dễ dàng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
94:6
ان مع العسر يسرا ٦
إِنَّ مَعَ ٱلْعُسْرِ يُسْرًۭا ٦
إِنَّ
مَعَ
ٱلۡعُسۡرِ
يُسۡرٗا
٦
本当に困難と共に,安楽はある。
— Ryoichi Mita
Quả thật, đi cùng với khó khăn là sự dễ dàng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
94:7
فاذا فرغت فانصب ٧
فَإِذَا فَرَغْتَ فَٱنصَبْ ٧
فَإِذَا
فَرَغۡتَ
فَٱنصَبۡ
٧
それで(当面の務めから)楽になったら,更に労苦して,
— Ryoichi Mita
Vì vậy, khi Ngươi đã hoàn thành (nhiệm vụ của mình), Ngươi hãy đứng dậy (cho lễ nguyện Salah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
94:8
والى ربك فارغب ٨
وَإِلَىٰ رَبِّكَ فَٱرْغَب ٨
وَإِلَىٰ
رَبِّكَ
فَٱرۡغَب
٨
(只一筋に)あなたの主に傾倒するがいい。
— Ryoichi Mita
Và Ngươi hãy hướng đến Thượng Đế của Ngươi mà hy vọng và nguyện cầu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
095
95. At-Tin
The Fig
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
95:1
والتين والزيتون ١
وَٱلتِّينِ وَٱلزَّيْتُونِ ١
وَٱلتِّينِ
وَٱلزَّيۡتُونِ
١
無花果とオリーブにおいて,
— Ryoichi Mita
Thề bởi cây Sung và cây Ô-liu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:2
وطور سينين ٢
وَطُورِ سِينِينَ ٢
وَطُورِ
سِينِينَ
٢
シナイ山において,
— Ryoichi Mita
Thề bởi ngọn núi Sinai.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:3
وهاذا البلد الامين ٣
وَهَـٰذَا ٱلْبَلَدِ ٱلْأَمِينِ ٣
وَهَٰذَا
ٱلۡبَلَدِ
ٱلۡأَمِينِ
٣
また平安なこの町において(誓う)。
— Ryoichi Mita
Thề bởi thành phố an bình này (Makkah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:4
لقد خلقنا الانسان في احسن تقويم ٤
لَقَدْ خَلَقْنَا ٱلْإِنسَـٰنَ فِىٓ أَحْسَنِ تَقْوِيمٍۢ ٤
لَقَدۡ
خَلَقۡنَا
ٱلۡإِنسَٰنَ
فِيٓ
أَحۡسَنِ
تَقۡوِيمٖ
٤
本当にわれは,人間を最も美しい姿に創った。
— Ryoichi Mita
Quả thật, TA (Allah) đã tạo ra con người với một hình thể tốt đẹp nhất.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:5
ثم رددناه اسفل سافلين ٥
ثُمَّ رَدَدْنَـٰهُ أَسْفَلَ سَـٰفِلِينَ ٥
ثُمَّ
رَدَدۡنَٰهُ
أَسۡفَلَ
سَٰفِلِينَ
٥
それからわれは,かれを最も低く下げた。
— Ryoichi Mita
Sau đó, TA sẽ đưa y xuống nơi thấp nhất của mức thấp nhất (vì tội lỗi).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:6
الا الذين امنوا وعملوا الصالحات فلهم اجر غير ممنون ٦
إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّـٰلِحَـٰتِ فَلَهُمْ أَجْرٌ غَيْرُ مَمْنُونٍۢ ٦
إِلَّا
ٱلَّذِينَ
ءَامَنُواْ
وَعَمِلُواْ
ٱلصَّٰلِحَٰتِ
فَلَهُمۡ
أَجۡرٌ
غَيۡرُ
مَمۡنُونٖ
٦
信仰して善行に勤しむ者は別である。かれらに対しては果てしない報奨があろう。
— Ryoichi Mita
Ngoại trừ những người có đức tin và hành thiện, họ sẽ được phần thưởng vô tận.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:7
فما يكذبك بعد بالدين ٧
فَمَا يُكَذِّبُكَ بَعْدُ بِٱلدِّينِ ٧
فَمَا
يُكَذِّبُكَ
بَعۡدُ
بِٱلدِّينِ
٧
なぜそれでも,おまえは宗教(真実)を否定するのか。
— Ryoichi Mita
Vậy điều gì khiến ngươi (hỡi con người) phủ nhận việc phán xét và thưởng phạt sau khi (ngươi chứng kiến nhiều dấu hiệu về quyền năng của Allah)?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
95:8
اليس الله باحكم الحاكمين ٨
أَلَيْسَ ٱللَّهُ بِأَحْكَمِ ٱلْحَـٰكِمِينَ ٨
أَلَيۡسَ
ٱللَّهُ
بِأَحۡكَمِ
ٱلۡحَٰكِمِينَ
٨
アッラーは,最も優れた審判者ではないか。
— Ryoichi Mita
Không phải Allah là Đấng phân định công bằng nhất đó sao?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
096
96. Al-'Alaq
The Clot
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
96:1
اقرا باسم ربك الذي خلق ١
ٱقْرَأْ بِٱسْمِ رَبِّكَ ٱلَّذِى خَلَقَ ١
ٱقۡرَأۡ
بِٱسۡمِ
رَبِّكَ
ٱلَّذِي
خَلَقَ
١
読め,「創造なされる御方,あなたの主の御名において。
— Ryoichi Mita
Hãy đọc! Nhân danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng đã tạo.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:2
خلق الانسان من علق ٢
خَلَقَ ٱلْإِنسَـٰنَ مِنْ عَلَقٍ ٢
خَلَقَ
ٱلۡإِنسَٰنَ
مِنۡ
عَلَقٍ
٢
一凝血から,人間を創られた。」
— Ryoichi Mita
Đấng đã tạo ra con người từ một cục máu.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:3
اقرا وربك الاكرم ٣
ٱقْرَأْ وَرَبُّكَ ٱلْأَكْرَمُ ٣
ٱقۡرَأۡ
وَرَبُّكَ
ٱلۡأَكۡرَمُ
٣
読め,「あなたの主は,最高の尊貴であられ,
— Ryoichi Mita
Hãy đọc! Quả thật, Thượng Đế của Ngươi là Đấng Quảng Đại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:4
الذي علم بالقلم ٤
ٱلَّذِى عَلَّمَ بِٱلْقَلَمِ ٤
ٱلَّذِي
عَلَّمَ
بِٱلۡقَلَمِ
٤
筆によって(書くことを)教えられた御方。
— Ryoichi Mita
Đấng đã dạy bằng cây viết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:5
علم الانسان ما لم يعلم ٥
عَلَّمَ ٱلْإِنسَـٰنَ مَا لَمْ يَعْلَمْ ٥
عَلَّمَ
ٱلۡإِنسَٰنَ
مَا
لَمۡ
يَعۡلَمۡ
٥
人間に未知なることを教えられた御方である。」
— Ryoichi Mita
Đấng đã dạy con người điều y không biết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:6
كلا ان الانسان ليطغى ٦
كَلَّآ إِنَّ ٱلْإِنسَـٰنَ لَيَطْغَىٰٓ ٦
كـَلَّآ
إِنَّ
ٱلۡإِنسَٰنَ
لَيَطۡغَىٰٓ
٦
いや,人間は本当に法外で,
— Ryoichi Mita
Không! Quả thật, con người thường vượt quá giới hạn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:7
ان راه استغنى ٧
أَن رَّءَاهُ ٱسْتَغْنَىٰٓ ٧
أَن
رَّءَاهُ
ٱسۡتَغۡنَىٰٓ
٧
自分で何も足りないところはないと考えている。
— Ryoichi Mita
Vì y tự thấy mình giàu có và đầy đủ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:8
ان الى ربك الرجعى ٨
إِنَّ إِلَىٰ رَبِّكَ ٱلرُّجْعَىٰٓ ٨
إِنَّ
إِلَىٰ
رَبِّكَ
ٱلرُّجۡعَىٰٓ
٨
本当にあなたの主に(凡てのものは)帰されるのである。
— Ryoichi Mita
Chắc chắn y sẽ quay về với Thượng Đế của y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:9
ارايت الذي ينهى ٩
أَرَءَيْتَ ٱلَّذِى يَنْهَىٰ ٩
أَرَءَيۡتَ
ٱلَّذِي
يَنۡهَىٰ
٩
あなたは,阻止する者を見たか,
— Ryoichi Mita
Ngươi có thấy kẻ (Abu Jahal) đã ngăn cản
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:10
عبدا اذا صلى ١٠
عَبْدًا إِذَا صَلَّىٰٓ ١٠
عَبۡدًا
إِذَا
صَلَّىٰٓ
١٠
一人のしもべ(ムハンマド)が,礼拝を捧げる時に。
— Ryoichi Mita
Người bề tôi (Muhammad) dâng lễ nguyện Salah không?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:11
ارايت ان كان على الهدى ١١
أَرَءَيْتَ إِن كَانَ عَلَى ٱلْهُدَىٰٓ ١١
أَرَءَيۡتَ
إِن
كَانَ
عَلَى
ٱلۡهُدَىٰٓ
١١
あなたは,かれ(阻止する者)が,(正しい道)に導かれていると思うのか。
— Ryoichi Mita
Ngươi thấy hắn là kẻ được hướng dẫn ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
96:12
او امر بالتقوى ١٢
أَوْ أَمَرَ بِٱلتَّقْوَىٰٓ ١٢
أَوۡ
أَمَرَ
بِٱلتَّقۡوَىٰٓ
١٢
敬神を勧めているか,
— Ryoichi Mita
Hoặc hắn là kẻ khuyên bảo người khác sợ (Allah) chăng?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
94:3
الذي انقض ظهرك ٣
ٱلَّذِىٓ أَنقَضَ ظَهْرَكَ ٣
ٱلَّذِيٓ
أَنقَضَ
ظَهۡرَكَ
٣
それは,あなたの背中を押し付けていた。
— Ryoichi Mita
Đã đè nặng trên lưng Ngươi?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm