Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
109
109. Al-Kafirun
The Disbelievers
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
109:1
قل يا ايها الكافرون ١
قُلْ يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْكَـٰفِرُونَ ١
قُلۡ
يَٰٓأَيُّهَا
ٱلۡكَٰفِرُونَ
١
(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Ngươi hãy nói: “Này hỡi những kẻ vô đức tin!”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
109:2
لا اعبد ما تعبدون ٢
لَآ أَعْبُدُ مَا تَعْبُدُونَ ٢
لَآ
أَعۡبُدُ
مَا
تَعۡبُدُونَ
٢
“Ta không thờ những thần linh (bục tượng) mà các người thờ phượng.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
109:3
ولا انتم عابدون ما اعبد ٣
وَلَآ أَنتُمْ عَـٰبِدُونَ مَآ أَعْبُدُ ٣
وَلَآ
أَنتُمۡ
عَٰبِدُونَ
مَآ
أَعۡبُدُ
٣
“Và các người cũng không thờ phượng Đấng mà Ta thờ phượng.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
109:4
ولا انا عابد ما عبدتم ٤
وَلَآ أَنَا۠ عَابِدٌۭ مَّا عَبَدتُّمْ ٤
وَلَآ
أَنَا۠
عَابِدٞ
مَّا
عَبَدتُّمۡ
٤
“Và Ta chưa bao giờ là người thờ phượng những gì mà các người đã tôn thờ.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
109:5
ولا انتم عابدون ما اعبد ٥
وَلَآ أَنتُمْ عَـٰبِدُونَ مَآ أَعْبُدُ ٥
وَلَآ
أَنتُمۡ
عَٰبِدُونَ
مَآ
أَعۡبُدُ
٥
“Và các người sẽ không thờ phượng Đấng mà Ta đang thờ phượng.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
109:6
لكم دينكم ولي دين ٦
لَكُمْ دِينُكُمْ وَلِىَ دِينِ ٦
لَكُمۡ
دِينُكُمۡ
وَلِيَ
دِينِ
٦
“Các người có tôn giáo của các người và Ta có tôn giáo của Ta.”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
110
110. An-Nasr
The Divine Support
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
110:1
اذا جاء نصر الله والفتح ١
إِذَا جَآءَ نَصْرُ ٱللَّهِ وَٱلْفَتْحُ ١
إِذَا
جَآءَ
نَصۡرُ
ٱللَّهِ
وَٱلۡفَتۡحُ
١
Khi Allah ban cho thắng lợi (và Ngươi) chinh phục được (Makkah).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
110:2
ورايت الناس يدخلون في دين الله افواجا ٢
وَرَأَيْتَ ٱلنَّاسَ يَدْخُلُونَ فِى دِينِ ٱللَّهِ أَفْوَاجًۭا ٢
وَرَأَيۡتَ
ٱلنَّاسَ
يَدۡخُلُونَ
فِي
دِينِ
ٱللَّهِ
أَفۡوَاجٗا
٢
Ngươi sẽ thấy thiên hạ từng đoàn, từng đoàn gia nhập tôn giáo của Allah.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
110:3
فسبح بحمد ربك واستغفره انه كان توابا ٣
فَسَبِّحْ بِحَمْدِ رَبِّكَ وَٱسْتَغْفِرْهُ ۚ إِنَّهُۥ كَانَ تَوَّابًۢا ٣
فَسَبِّحۡ
بِحَمۡدِ
رَبِّكَ
وَٱسۡتَغۡفِرۡهُۚ
إِنَّهُۥ
كَانَ
تَوَّابَۢا
٣
(Lúc đó), Ngươi hãy tán dương Thượng Đế của Ngươi và hãy xin Ngài tha thứ cho Ngươi. Quả thật, Ngài là Đấng Tha Thứ.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
111
111. Al-Masad
The Palm Fiber
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
111:1
تبت يدا ابي لهب وتب ١
تَبَّتْ يَدَآ أَبِى لَهَبٍۢ وَتَبَّ ١
تَبَّتۡ
يَدَآ
أَبِي
لَهَبٖ
وَتَبَّ
١
Abu Lahab, hắn và đôi tay của hắn sẽ bị hủy diệt.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
111:2
ما اغنى عنه ماله وما كسب ٢
مَآ أَغْنَىٰ عَنْهُ مَالُهُۥ وَمَا كَسَبَ ٢
مَآ
أَغۡنَىٰ
عَنۡهُ
مَالُهُۥ
وَمَا
كَسَبَ
٢
Của cải, tiền tài và những gì hắn có được sẽ chẳng giúp ích gì cho hắn.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
111:3
سيصلى نارا ذات لهب ٣
سَيَصْلَىٰ نَارًۭا ذَاتَ لَهَبٍۢ ٣
سَيَصۡلَىٰ
نَارٗا
ذَاتَ
لَهَبٖ
٣
Hắn sẽ bị thiêu đốt trong Lửa ngùn ngụt cháy.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
111:4
وامراته حمالة الحطب ٤
وَٱمْرَأَتُهُۥ حَمَّالَةَ ٱلْحَطَبِ ٤
وَٱمۡرَأَتُهُۥ
حَمَّالَةَ
ٱلۡحَطَبِ
٤
Và cả vợ của hắn, kẻ đã vác củi gai (cũng chung số phận với hắn).
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
111:5
في جيدها حبل من مسد ٥
فِى جِيدِهَا حَبْلٌۭ مِّن مَّسَدٍۭ ٥
فِي
جِيدِهَا
حَبۡلٞ
مِّن
مَّسَدِۭ
٥
Cổ của ả ta sẽ bị thắt bởi sợi dây thừng được xe từ xơ.
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
109
109. Al-Kafirun
The Disbelievers
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
109:1
قل يا ايها الكافرون ١
قُلْ يَـٰٓأَيُّهَا ٱلْكَـٰفِرُونَ ١
قُلۡ
يَٰٓأَيُّهَا
ٱلۡكَٰفِرُونَ
١
(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Ngươi hãy nói: “Này hỡi những kẻ vô đức tin!”
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm