Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
70:19
۞ ان الانسان خلق هلوعا ١٩
۞ إِنَّ ٱلْإِنسَـٰنَ خُلِقَ هَلُوعًا ١٩
۞ إِنَّ
ٱلۡإِنسَٰنَ
خُلِقَ
هَلُوعًا
١٩
人間は本当に忙しなく創られている。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, con người được tạo ra vốn nôn nóng và tham lam.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:20
اذا مسه الشر جزوعا ٢٠
إِذَا مَسَّهُ ٱلشَّرُّ جَزُوعًۭا ٢٠
إِذَا
مَسَّهُ
ٱلشَّرُّ
جَزُوعٗا
٢٠
災厄に会えば歎き悲しみ,
— Ryoichi Mita
Khi gặp điều dữ (bệnh tật, nghèo khó) thì mất kiên nhẫn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:21
واذا مسه الخير منوعا ٢١
وَإِذَا مَسَّهُ ٱلْخَيْرُ مَنُوعًا ٢١
وَإِذَا
مَسَّهُ
ٱلۡخَيۡرُ
مَنُوعًا
٢١
好運に会えば物惜しみになる。
— Ryoichi Mita
Nhưng khi gặp điều tốt lành (giàu có, khỏe mạnh) thì lại keo kiệt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:22
الا المصلين ٢٢
إِلَّا ٱلْمُصَلِّينَ ٢٢
إِلَّا
ٱلۡمُصَلِّينَ
٢٢
だが礼拝に精進する者は,そうではない。
— Ryoichi Mita
Ngoại trừ những người dâng lễ nguyện Salah.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:23
الذين هم على صلاتهم دايمون ٢٣
ٱلَّذِينَ هُمْ عَلَىٰ صَلَاتِهِمْ دَآئِمُونَ ٢٣
ٱلَّذِينَ
هُمۡ
عَلَىٰ
صَلَاتِهِمۡ
دَآئِمُونَ
٢٣
礼拝を厳守している者,
— Ryoichi Mita
Những người mà họ luôn duy trì lễ nguyện Salah của họ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:24
والذين في اموالهم حق معلوم ٢٤
وَٱلَّذِينَ فِىٓ أَمْوَٰلِهِمْ حَقٌّۭ مَّعْلُومٌۭ ٢٤
وَٱلَّذِينَ
فِيٓ
أَمۡوَٰلِهِمۡ
حَقّٞ
مَّعۡلُومٞ
٢٤
またかれらの富が,公正であると認められている者,
— Ryoichi Mita
Và những người trích một phần nhất định từ tài sản của mình như một nghĩa vụ bắt buộc,
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:25
للسايل والمحروم ٢٥
لِّلسَّآئِلِ وَٱلْمَحْرُومِ ٢٥
لِّلسَّآئِلِ
وَٱلۡمَحۡرُومِ
٢٥
物乞いする者や耐乏する者のために(施す者),
— Ryoichi Mita
Dành cho người ăn xin và người nghèo không xin xỏ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:26
والذين يصدقون بيوم الدين ٢٦
وَٱلَّذِينَ يُصَدِّقُونَ بِيَوْمِ ٱلدِّينِ ٢٦
وَٱلَّذِينَ
يُصَدِّقُونَ
بِيَوۡمِ
ٱلدِّينِ
٢٦
また審判の日の真実を確認している者,
— Ryoichi Mita
Và những người tin vào Ngày Phán Xét và Thưởng Phạt.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:27
والذين هم من عذاب ربهم مشفقون ٢٧
وَٱلَّذِينَ هُم مِّنْ عَذَابِ رَبِّهِم مُّشْفِقُونَ ٢٧
وَٱلَّذِينَ
هُم
مِّنۡ
عَذَابِ
رَبِّهِم
مُّشۡفِقُونَ
٢٧
またかれらの主の懲罰を恐れる者も。
— Ryoichi Mita
Và những người sợ sự trừng phạt của Thượng Đế của họ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:28
ان عذاب ربهم غير مامون ٢٨
إِنَّ عَذَابَ رَبِّهِمْ غَيْرُ مَأْمُونٍۢ ٢٨
إِنَّ
عَذَابَ
رَبِّهِمۡ
غَيۡرُ
مَأۡمُونٖ
٢٨
本当に主の懲罰から,安全であると考えるべきではない。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, sự trừng phạt của Thượng Đế của họ là điều mà không ai có thể cảm thấy an toàn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:29
والذين هم لفروجهم حافظون ٢٩
وَٱلَّذِينَ هُمْ لِفُرُوجِهِمْ حَـٰفِظُونَ ٢٩
وَٱلَّذِينَ
هُمۡ
لِفُرُوجِهِمۡ
حَٰفِظُونَ
٢٩
また隠れたところ(貞節)を守る者,
— Ryoichi Mita
Và những người luôn giữ phần kín của họ (khỏi những hành vi tình dục Haram).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:30
الا على ازواجهم او ما ملكت ايمانهم فانهم غير ملومين ٣٠
إِلَّا عَلَىٰٓ أَزْوَٰجِهِمْ أَوْ مَا مَلَكَتْ أَيْمَـٰنُهُمْ فَإِنَّهُمْ غَيْرُ مَلُومِينَ ٣٠
إِلَّا
عَلَىٰٓ
أَزۡوَٰجِهِمۡ
أَوۡ
مَا
مَلَكَتۡ
أَيۡمَٰنُهُمۡ
فَإِنَّهُمۡ
غَيۡرُ
مَلُومِينَ
٣٠
かれらの妻や右手の所有する者に限っている場合は別で,罪にはならない。
— Ryoichi Mita
Ngoại trừ với vợ hoặc với những nữ nô lệ dưới quyền của họ thì họ không bị khiển trách.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:31
فمن ابتغى وراء ذالك فاولايك هم العادون ٣١
فَمَنِ ٱبْتَغَىٰ وَرَآءَ ذَٰلِكَ فَأُو۟لَـٰٓئِكَ هُمُ ٱلْعَادُونَ ٣١
فَمَنِ
ٱبۡتَغَىٰ
وَرَآءَ
ذَٰلِكَ
فَأُوْلَٰٓئِكَ
هُمُ
ٱلۡعَادُونَ
٣١
しかしこれ以外に求める者は法を越えた者である。
— Ryoichi Mita
Nhưng bất cứ ai tìm kiếm xa hơn ngoài những hành vi tình dục được phép đó thì họ là những kẻ vượt quá giới hạn (của Allah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:32
والذين هم لاماناتهم وعهدهم راعون ٣٢
وَٱلَّذِينَ هُمْ لِأَمَـٰنَـٰتِهِمْ وَعَهْدِهِمْ رَٰعُونَ ٣٢
وَٱلَّذِينَ
هُمۡ
لِأَمَٰنَٰتِهِمۡ
وَعَهۡدِهِمۡ
رَٰعُونَ
٣٢
付託されたことや約束に忠実な者,
— Ryoichi Mita
Và những người thực hiện đúng sự ủy thác và giao ước.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:33
والذين هم بشهاداتهم قايمون ٣٣
وَٱلَّذِينَ هُم بِشَهَـٰدَٰتِهِمْ قَآئِمُونَ ٣٣
وَٱلَّذِينَ
هُم
بِشَهَٰدَٰتِهِمۡ
قَآئِمُونَ
٣٣
証言に公正な者,
— Ryoichi Mita
Và những người chính trực trong việc làm chứng của họ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:34
والذين هم على صلاتهم يحافظون ٣٤
وَٱلَّذِينَ هُمْ عَلَىٰ صَلَاتِهِمْ يُحَافِظُونَ ٣٤
وَٱلَّذِينَ
هُمۡ
عَلَىٰ
صَلَاتِهِمۡ
يُحَافِظُونَ
٣٤
また礼拝を厳守する者。
— Ryoichi Mita
Và những người (chu đáo) duy trì các lễ nguyện Salah của họ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:35
اولايك في جنات مكرمون ٣٥
أُو۟لَـٰٓئِكَ فِى جَنَّـٰتٍۢ مُّكْرَمُونَ ٣٥
أُوْلَٰٓئِكَ
فِي
جَنَّٰتٖ
مُّكۡرَمُونَ
٣٥
これらの者は栄誉を得て楽園の中に(住む)。
— Ryoichi Mita
Đó là những người sẽ vinh dự được ở trong những Ngôi Vườn Thiên Đàng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:36
فمال الذين كفروا قبلك مهطعين ٣٦
فَمَالِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ قِبَلَكَ مُهْطِعِينَ ٣٦
فَمَالِ
ٱلَّذِينَ
كَفَرُواْ
قِبَلَكَ
مُهۡطِعِينَ
٣٦
今不信心者たちが,あなたの方に急いでいるのは何事か。
— Ryoichi Mita
Chuyện gì xảy ra cho những kẻ vô đức tin? Sao chúng lại vội vàng phủ nhận Ngươi (Thiên Sứ Muhammad)?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:37
عن اليمين وعن الشمال عزين ٣٧
عَنِ ٱلْيَمِينِ وَعَنِ ٱلشِّمَالِ عِزِينَ ٣٧
عَنِ
ٱلۡيَمِينِ
وَعَنِ
ٱلشِّمَالِ
عِزِينَ
٣٧
右からまた左から,群になって。
— Ryoichi Mita
Từ phía bên phải và bên trái, từng nhóm, từng nhóm một?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:38
ايطمع كل امري منهم ان يدخل جنة نعيم ٣٨
أَيَطْمَعُ كُلُّ ٱمْرِئٍۢ مِّنْهُمْ أَن يُدْخَلَ جَنَّةَ نَعِيمٍۢ ٣٨
أَيَطۡمَعُ
كُلُّ
ٱمۡرِيٕٖ
مِّنۡهُمۡ
أَن
يُدۡخَلَ
جَنَّةَ
نَعِيمٖ
٣٨
かれらは皆至福の楽園に入ることを望むのか。
— Ryoichi Mita
Lẽ nào mỗi tên trong bọn chúng khao khát được vào Thiên Đàng Hạnh Phúc?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:39
كلا انا خلقناهم مما يعلمون ٣٩
كَلَّآ ۖ إِنَّا خَلَقْنَـٰهُم مِّمَّا يَعْلَمُونَ ٣٩
كـَلَّآۖ
إِنَّا
خَلَقۡنَٰهُم
مِّمَّا
يَعۡلَمُونَ
٣٩
いや,断じて出来ないことである。本当にわれは,かれらが知るものから,かれらを創ったのである。
— Ryoichi Mita
Không bao giờ có chuyện đó! Quả thật, TA đã tạo chúng từ những thứ mà chúng biết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:40
فلا اقسم برب المشارق والمغارب انا لقادرون ٤٠
فَلَآ أُقْسِمُ بِرَبِّ ٱلْمَشَـٰرِقِ وَٱلْمَغَـٰرِبِ إِنَّا لَقَـٰدِرُونَ ٤٠
فَلَآ
أُقۡسِمُ
بِرَبِّ
ٱلۡمَشَٰرِقِ
وَٱلۡمَغَٰرِبِ
إِنَّا
لَقَٰدِرُونَ
٤٠
いや,われは東と西の主によって誓う。われにとっては可能である。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, TA thề bởi Thượng Đế của các điểm ở phương Đông và các điểm phương Tây rằng TA toàn năng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
70:19
۞ ان الانسان خلق هلوعا ١٩
۞ إِنَّ ٱلْإِنسَـٰنَ خُلِقَ هَلُوعًا ١٩
۞ إِنَّ
ٱلۡإِنسَٰنَ
خُلِقَ
هَلُوعًا
١٩
人間は本当に忙しなく創られている。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, con người được tạo ra vốn nôn nóng và tham lam.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm