Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
080
80. 'Abasa
He Frowned
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
80:1
عبس وتولى ١
عَبَسَ وَتَوَلَّىٰٓ ١
عَبَسَ
وَتَوَلَّىٰٓ
١
(ムハンマドは)眉をひそめ,顔を背けた。
— Ryoichi Mita
Y (Muhammad) cau mày và quay mặt sang phía khác.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:2
ان جاءه الاعمى ٢
أَن جَآءَهُ ٱلْأَعْمَىٰ ٢
أَن
جَآءَهُ
ٱلۡأَعۡمَىٰ
٢
一人の盲人がやって来(て話が中断され)たためである。
— Ryoichi Mita
Do một người mù đã đến gặp Y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:3
وما يدريك لعله يزكى ٣
وَمَا يُدْرِيكَ لَعَلَّهُۥ يَزَّكَّىٰٓ ٣
وَمَا
يُدۡرِيكَ
لَعَلَّهُۥ
يَزَّكَّىٰٓ
٣
あなたにどうして分ろうか,かれは清められるかも知れないことが。
— Ryoichi Mita
(Này Muhammad), Ngươi biết điều gì chăng? Biết đâu người đàn ông (mù) đó sẽ được tẩy sạch.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:4
او يذكر فتنفعه الذكرى ٤
أَوْ يَذَّكَّرُ فَتَنفَعَهُ ٱلذِّكْرَىٰٓ ٤
أَوۡ
يَذَّكَّرُ
فَتَنفَعَهُ
ٱلذِّكۡرَىٰٓ
٤
または訓戒を受け入れて,その教えはかれを益するかもしれないことが。
— Ryoichi Mita
Hoặc được nhắc nhở và điều nhắc nhở đó mang lại điều hữu ích cho y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:5
اما من استغنى ٥
أَمَّا مَنِ ٱسْتَغْنَىٰ ٥
أَمَّا
مَنِ
ٱسۡتَغۡنَىٰ
٥
だが何の助けもいらない者(財産家)には,
— Ryoichi Mita
Đối với kẻ tự cho là mình giàu có và đầy đủ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:6
فانت له تصدى ٦
فَأَنتَ لَهُۥ تَصَدَّىٰ ٦
فَأَنتَ
لَهُۥ
تَصَدَّىٰ
٦
(関心をもって)応待する。
— Ryoichi Mita
Ngươi lại ân cần với hắn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:7
وما عليك الا يزكى ٧
وَمَا عَلَيْكَ أَلَّا يَزَّكَّىٰ ٧
وَمَا
عَلَيۡكَ
أَلَّا
يَزَّكَّىٰ
٧
しかもかれが自ら清めなくても,あなたに責任はない。
— Ryoichi Mita
Và Ngươi phải chịu trách nhiệm gì nếu người mù đó không được tẩy sạch.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:8
واما من جاءك يسعى ٨
وَأَمَّا مَن جَآءَكَ يَسْعَىٰ ٨
وَأَمَّا
مَن
جَآءَكَ
يَسۡعَىٰ
٨
だが熱心に(信仰を)求めてあなたの許に来た者で,
— Ryoichi Mita
Còn đối với ai hối hả chạy đến Ngươi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:9
وهو يخشى ٩
وَهُوَ يَخْشَىٰ ٩
وَهُوَ
يَخۡشَىٰ
٩
畏敬の念を抱いている者には,
— Ryoichi Mita
Vì thực sự kính sợ (Allah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:10
فانت عنه تلهى ١٠
فَأَنتَ عَنْهُ تَلَهَّىٰ ١٠
فَأَنتَ
عَنۡهُ
تَلَهَّىٰ
١٠
あなたは軽視した。
— Ryoichi Mita
Ngươi lại lơ là và thờ ơ với y.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:11
كلا انها تذكرة ١١
كَلَّآ إِنَّهَا تَذْكِرَةٌۭ ١١
كـَلَّآ
إِنَّهَا
تَذۡكِرَةٞ
١١
断じてそうであるべきではない。本当にこれ(クルアーン)は訓戒である。
— Ryoichi Mita
Không, đây thực sự là một lời cảnh tỉnh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:12
فمن شاء ذكره ١٢
فَمَن شَآءَ ذَكَرَهُۥ ١٢
فَمَن
شَآءَ
ذَكَرَهُۥ
١٢
だから誰でも望む者には,訓戒を念じさせなさい。
— Ryoichi Mita
Vì vậy, ai muốn thì hãy nhớ lấy.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:13
في صحف مكرمة ١٣
فِى صُحُفٍۢ مُّكَرَّمَةٍۢ ١٣
فِي
صُحُفٖ
مُّكَرَّمَةٖ
١٣
それは(アッラーの御許にある)帳簿に記されているもの。
— Ryoichi Mita
Những điều trong các tờ Kinh cao quý.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:14
مرفوعة مطهرة ١٤
مَّرْفُوعَةٍۢ مُّطَهَّرَةٍۭ ١٤
مَّرۡفُوعَةٖ
مُّطَهَّرَةِۭ
١٤
至高にして清純なもの。
— Ryoichi Mita
Uyên thâm, tinh khiết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:15
بايدي سفرة ١٥
بِأَيْدِى سَفَرَةٍۢ ١٥
بِأَيۡدِي
سَفَرَةٖ
١٥
書記たち(天使)の手で(記録されたもの)。
— Ryoichi Mita
Do bàn tay của các vị Thiên Thần
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:16
كرام بررة ١٦
كِرَامٍۭ بَرَرَةٍۢ ١٦
كِرَامِۭ
بَرَرَةٖ
١٦
気高く敬虔な(書記たち)。
— Ryoichi Mita
Vinh dự và đạo đức (ghi chép).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:17
قتل الانسان ما اكفره ١٧
قُتِلَ ٱلْإِنسَـٰنُ مَآ أَكْفَرَهُۥ ١٧
قُتِلَ
ٱلۡإِنسَٰنُ
مَآ
أَكۡفَرَهُۥ
١٧
人間(不信心者)に災いあれ。何とかれは忘恩なことよ。
— Ryoichi Mita
Thật vậy, con người đáng muôn chết, sao y lại dám phủ nhận Ngài (Allah)?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:18
من اي شيء خلقه ١٨
مِنْ أَىِّ شَىْءٍ خَلَقَهُۥ ١٨
مِنۡ
أَيِّ
شَيۡءٍ
خَلَقَهُۥ
١٨
かれはどんなものから,かれを創られるのか。
— Ryoichi Mita
Từ cái gì y được Ngài tạo ra?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:19
من نطفة خلقه فقدره ١٩
مِن نُّطْفَةٍ خَلَقَهُۥ فَقَدَّرَهُۥ ١٩
مِن
نُّطۡفَةٍ
خَلَقَهُۥ
فَقَدَّرَهُۥ
١٩
一滴の精液からである。かれは,かれを創り,それから五体を整えられ,
— Ryoichi Mita
Từ một giọt tịnh dịch rồi được ấn định hình hài.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:20
ثم السبيل يسره ٢٠
ثُمَّ ٱلسَّبِيلَ يَسَّرَهُۥ ٢٠
ثُمَّ
ٱلسَّبِيلَ
يَسَّرَهُۥ
٢٠
(母の胎内からの)かれの道を容易になされ,
— Ryoichi Mita
Rồi, y được mở cho con đường dễ dàng (trong cuộc sống).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:21
ثم اماته فاقبره ٢١
ثُمَّ أَمَاتَهُۥ فَأَقْبَرَهُۥ ٢١
ثُمَّ
أَمَاتَهُۥ
فَأَقۡبَرَهُۥ
٢١
やがてかれを死なせて墓場に埋め,
— Ryoichi Mita
Rồi Ngài làm cho y chết đi và cho y xuống mộ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:22
ثم اذا شاء انشره ٢٢
ثُمَّ إِذَا شَآءَ أَنشَرَهُۥ ٢٢
ثُمَّ
إِذَا
شَآءَ
أَنشَرَهُۥ
٢٢
それから御望みの時に,かれを甦らせる。
— Ryoichi Mita
Rồi khi muốn, Ngài sẽ làm cho y sống lại.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:23
كلا لما يقض ما امره ٢٣
كَلَّا لَمَّا يَقْضِ مَآ أَمَرَهُۥ ٢٣
كـَلَّا
لَمَّا
يَقۡضِ
مَآ
أَمَرَهُۥ
٢٣
いや,かれが命じられたことを,(不信仰者は)果さなかった。
— Ryoichi Mita
Quả thật, con người không thi hành theo mệnh lệnh của Ngài.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:24
فلينظر الانسان الى طعامه ٢٤
فَلْيَنظُرِ ٱلْإِنسَـٰنُ إِلَىٰ طَعَامِهِۦٓ ٢٤
فَلۡيَنظُرِ
ٱلۡإِنسَٰنُ
إِلَىٰ
طَعَامِهِۦٓ
٢٤
かれに,自分の食物に就いて考えさせてみるがよい。
— Ryoichi Mita
Con người hãy nhìn thức ăn của y xem.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:25
انا صببنا الماء صبا ٢٥
اَنَّا صَبَبْنَا ٱلْمَآءَ صَبًّۭا ٢٥
أَنَّا
صَبَبۡنَا
ٱلۡمَآءَ
صَبّٗا
٢٥
本当にわれは,水(雨)を豊かに注ぎ,
— Ryoichi Mita
Quả thật, TA (Allah) đã xối nước xuống dồi dào.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:26
ثم شققنا الارض شقا ٢٦
ثُمَّ شَقَقْنَا ٱلْأَرْضَ شَقًّۭا ٢٦
ثُمَّ
شَقَقۡنَا
ٱلۡأَرۡضَ
شَقّٗا
٢٦
次いで大地を裂いて切れ切れにし,
— Ryoichi Mita
Rồi TA đã làm đất nứt thành mảnh.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:27
فانبتنا فيها حبا ٢٧
فَأَنۢبَتْنَا فِيهَا حَبًّۭا ٢٧
فَأَنۢبَتۡنَا
فِيهَا
حَبّٗا
٢٧
そこに生長させるものには,穀物,
— Ryoichi Mita
TA làm mọc ra các hạt trong đó.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:28
وعنبا وقضبا ٢٨
وَعِنَبًۭا وَقَضْبًۭا ٢٨
وَعِنَبٗا
وَقَضۡبٗا
٢٨
またブドウや青草,
— Ryoichi Mita
Nho và rau cải xanh tươi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:29
وزيتونا ونخلا ٢٩
وَزَيْتُونًۭا وَنَخْلًۭا ٢٩
وَزَيۡتُونٗا
وَنَخۡلٗا
٢٩
オリーブやナツメヤシ,
— Ryoichi Mita
Ô liu và chà là.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:30
وحدايق غلبا ٣٠
وَحَدَآئِقَ غُلْبًۭا ٣٠
وَحَدَآئِقَ
غُلۡبٗا
٣٠
繁茂した庭園,
— Ryoichi Mita
Và những khu vườn rậm rạp.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:31
وفاكهة وابا ٣١
وَفَـٰكِهَةًۭ وَأَبًّۭا ٣١
وَفَٰكِهَةٗ
وَأَبّٗا
٣١
果物や牧草(がある)。
— Ryoichi Mita
Và trái quả và cây cỏ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:32
متاعا لكم ولانعامكم ٣٢
مَّتَـٰعًۭا لَّكُمْ وَلِأَنْعَـٰمِكُمْ ٣٢
مَّتَٰعٗا
لَّكُمۡ
وَلِأَنۡعَٰمِكُمۡ
٣٢
あなたがたとあなたがたの家畜のための用益である。
— Ryoichi Mita
Một nguồn lương thực cho các ngươi và gia súc của các ngươi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:33
فاذا جاءت الصاخة ٣٣
فَإِذَا جَآءَتِ ٱلصَّآخَّةُ ٣٣
فَإِذَا
جَآءَتِ
ٱلصَّآخَّةُ
٣٣
やがて,(終末の)一声が高鳴り,
— Ryoichi Mita
Nhưng khi tiếng còi hụ chát chúa xảy đến.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:34
يوم يفر المرء من اخيه ٣٤
يَوْمَ يَفِرُّ ٱلْمَرْءُ مِنْ أَخِيهِ ٣٤
يَوۡمَ
يَفِرُّ
ٱلۡمَرۡءُ
مِنۡ
أَخِيهِ
٣٤
人が自分の兄弟から逃れる日,
— Ryoichi Mita
Đó là Ngày mà mỗi người sẽ chạy bỏ anh em của mình.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:35
وامه وابيه ٣٥
وَأُمِّهِۦ وَأَبِيهِ ٣٥
وَأُمِّهِۦ
وَأَبِيهِ
٣٥
自分の母や父や,
— Ryoichi Mita
Bỏ mẹ bỏ cha.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:36
وصاحبته وبنيه ٣٦
وَصَـٰحِبَتِهِۦ وَبَنِيهِ ٣٦
وَصَٰحِبَتِهِۦ
وَبَنِيهِ
٣٦
また自分の妻や子女から(逃れる日)。
— Ryoichi Mita
Bỏ vợ và con cái.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:37
لكل امري منهم يوميذ شان يغنيه ٣٧
لِكُلِّ ٱمْرِئٍۢ مِّنْهُمْ يَوْمَئِذٍۢ شَأْنٌۭ يُغْنِيهِ ٣٧
لِكُلِّ
ٱمۡرِيٕٖ
مِّنۡهُمۡ
يَوۡمَئِذٖ
شَأۡنٞ
يُغۡنِيهِ
٣٧
その日誰もかれも自分のことで手いっぱい。
— Ryoichi Mita
Vào Ngày đó, mỗi người quá lo âu cho bản thân mình đến nỗi quên bẵng đi người khác.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:38
وجوه يوميذ مسفرة ٣٨
وُجُوهٌۭ يَوْمَئِذٍۢ مُّسْفِرَةٌۭ ٣٨
وُجُوهٞ
يَوۡمَئِذٖ
مُّسۡفِرَةٞ
٣٨
(或る者たちの)顔は,その日輝き,
— Ryoichi Mita
Vào Ngày đó, có những gương mặt sẽ sáng rỡ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:39
ضاحكة مستبشرة ٣٩
ضَاحِكَةٌۭ مُّسْتَبْشِرَةٌۭ ٣٩
ضَاحِكَةٞ
مُّسۡتَبۡشِرَةٞ
٣٩
笑い,且つ喜ぶ。
— Ryoichi Mita
Tươi cười với những tin vui.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
80:40
ووجوه يوميذ عليها غبرة ٤٠
وَوُجُوهٌۭ يَوْمَئِذٍ عَلَيْهَا غَبَرَةٌۭ ٤٠
وَوُجُوهٞ
يَوۡمَئِذٍ
عَلَيۡهَا
غَبَرَةٞ
٤٠
だが(或る者たちの)顔は,その日挨に塗れ,
— Ryoichi Mita
Và vào Ngày đó cũng có những gương mặt sẽ bị phủ đầy bụi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
080
80. 'Abasa
He Frowned
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
80:1
عبس وتولى ١
عَبَسَ وَتَوَلَّىٰٓ ١
عَبَسَ
وَتَوَلَّىٰٓ
١
(ムハンマドは)眉をひそめ,顔を背けた。
— Ryoichi Mita
Y (Muhammad) cau mày và quay mặt sang phía khác.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm