Đăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập
Chọn ngôn ngữ
English
العربية
বাংলা
فارسی
Français
Indonesia
Italiano
Dutch
Português
русский
Shqip
ภาษาไทย
Türkçe
اردو
简体中文
Melayu
Español
Kiswahili
Tiếng Việt
Bản dịch
100:9
۞ افلا يعلم اذا بعثر ما في القبور ٩
۞ أَفَلَا يَعْلَمُ إِذَا بُعْثِرَ مَا فِى ٱلْقُبُورِ ٩
۞ أَفَلَا
يَعۡلَمُ
إِذَا
بُعۡثِرَ
مَا
فِي
ٱلۡقُبُورِ
٩
かれは墓の中のものが発き出される時のことを知らないのか。
— Ryoichi Mita
Y không biết rồi đây những gì nằm trong mộ đều bị quật lên ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
100:10
وحصل ما في الصدور ١٠
وَحُصِّلَ مَا فِى ٱلصُّدُورِ ١٠
وَحُصِّلَ
مَا
فِي
ٱلصُّدُورِ
١٠
また胸の中にあるものが,暴露されるのを。
— Ryoichi Mita
Và những bí mật trong lòng đều được phơi bày?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
100:11
ان ربهم بهم يوميذ لخبير ١١
إِنَّ رَبَّهُم بِهِمْ يَوْمَئِذٍۢ لَّخَبِيرٌۢ ١١
إِنَّ
رَبَّهُم
بِهِمۡ
يَوۡمَئِذٖ
لَّخَبِيرُۢ
١١
本当に主は,その日,かれらに就いて凡て知っておられる。
— Ryoichi Mita
Quả thật, vào Ngày đó, Thượng Đế của họ thông toàn mọi điều.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101
101. Al-Qari'ah
The Calamity
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
101:1
القارعة ١
ٱلْقَارِعَةُ ١
ٱلۡقَارِعَةُ
١
恐れ戦く日(最後の審判)
— Ryoichi Mita
Al-Qari’ah!
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:2
ما القارعة ٢
مَا ٱلْقَارِعَةُ ٢
مَا
ٱلۡقَارِعَةُ
٢
恐れ戦く日とは何か。
— Ryoichi Mita
Al-Qari’ah là gì vậy?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:3
وما ادراك ما القارعة ٣
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْقَارِعَةُ ٣
وَمَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
ٱلۡقَارِعَةُ
٣
恐れ戦く日が,何であるかをあなたに理解させるものは何か。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) có biết Al-Qari’ah là gì không?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:4
يوم يكون الناس كالفراش المبثوث ٤
يَوْمَ يَكُونُ ٱلنَّاسُ كَٱلْفَرَاشِ ٱلْمَبْثُوثِ ٤
يَوۡمَ
يَكُونُ
ٱلنَّاسُ
كَٱلۡفَرَاشِ
ٱلۡمَبۡثُوثِ
٤
(それは)人間が飛散する蛾のようになる日。
— Ryoichi Mita
Đó là Ngày mà con người sẽ giống như những con bướm bay tán loạn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:5
وتكون الجبال كالعهن المنفوش ٥
وَتَكُونُ ٱلْجِبَالُ كَٱلْعِهْنِ ٱلْمَنفُوشِ ٥
وَتَكُونُ
ٱلۡجِبَالُ
كَٱلۡعِهۡنِ
ٱلۡمَنفُوشِ
٥
また山々が,梳かれた羊毛のようになる(日である)。
— Ryoichi Mita
Và những ngọn núi sẽ giống như những sợi lông cừu nhẹ nhàng bay đi.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:6
فاما من ثقلت موازينه ٦
فَأَمَّا مَن ثَقُلَتْ مَوَٰزِينُهُۥ ٦
فَأَمَّا
مَن
ثَقُلَتۡ
مَوَٰزِينُهُۥ
٦
それで,かれの秤が(善行で)重い者は,
— Ryoichi Mita
Vì vậy, đối với ai mà chiếc cân (chứa việc thiện) của y nặng.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:7
فهو في عيشة راضية ٧
فَهُوَ فِى عِيشَةٍۢ رَّاضِيَةٍۢ ٧
فَهُوَ
فِي
عِيشَةٖ
رَّاضِيَةٖ
٧
幸福で満ち足りて暮らすであろう。
— Ryoichi Mita
Y sẽ có được một đời sống hài lòng và toại nguyện (nơi Thiên Đàng).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:8
واما من خفت موازينه ٨
وَأَمَّا مَنْ خَفَّتْ مَوَٰزِينُهُۥ ٨
وَأَمَّا
مَنۡ
خَفَّتۡ
مَوَٰزِينُهُۥ
٨
だが秤の軽い者は,
— Ryoichi Mita
Còn đối với ai mà chiếc cân (chứa việc thiện) của y nhẹ.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:9
فامه هاوية ٩
فَأُمُّهُۥ هَاوِيَةٌۭ ٩
فَأُمُّهُۥ
هَاوِيَةٞ
٩
奈落が,かれの里であろう。
— Ryoichi Mita
Chỗ ở của y sẽ là Hawiyah.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:10
وما ادراك ما هيه ١٠
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا هِيَهْ ١٠
وَمَآ
أَدۡرَىٰكَ
مَا
هِيَهۡ
١٠
それが何であるかを,あなたに理解させるものは何か。
— Ryoichi Mita
Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) biết Hawiyah là gì không?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
101:11
نار حامية ١١
نَارٌ حَامِيَةٌۢ ١١
نَارٌ
حَامِيَةُۢ
١١
(それは)焦熱(地獄)の火。
— Ryoichi Mita
(Đó là) ngọn lửa cháy dữ dội.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102
102. At-Takathur
The Rivalry in world increase
Nghe
thông tin
Bản dịch
Nhân danh Allah - Đấng Rất Mực Độ Lượng, Đấng Rất Mực Khoan Dung
102:1
الهاكم التكاثر ١
أَلْهَىٰكُمُ ٱلتَّكَاثُرُ ١
أَلۡهَىٰكُمُ
ٱلتَّكَاثُرُ
١
あなたがたは(財産や息子などの)多いことを張り合って,現を抜かす。
— Ryoichi Mita
Sự khao khát đạt được nhiều của cải và con cái khiến các ngươi (hỡi con người) bận rộn (đến mức quên Allah).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:2
حتى زرتم المقابر ٢
حَتَّىٰ زُرْتُمُ ٱلْمَقَابِرَ ٢
حَتَّىٰ
زُرۡتُمُ
ٱلۡمَقَابِرَ
٢
墓に追い立てられるまでも。
— Ryoichi Mita
(Các ngươi cứ bận rộn như thế) cho tới khi các ngươi ghé thăm các nghĩa địa.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:3
كلا سوف تعلمون ٣
كَلَّا سَوْفَ تَعْلَمُونَ ٣
كـَلَّا
سَوۡفَ
تَعۡلَمُونَ
٣
いや,やがて(死後)あなたがたは(その真実を)知ろう。
— Ryoichi Mita
Không! Nhất định các ngươi sẽ biết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:4
ثم كلا سوف تعلمون ٤
ثُمَّ كَلَّا سَوْفَ تَعْلَمُونَ ٤
ثُمَّ
كـَلَّا
سَوۡفَ
تَعۡلَمُونَ
٤
もう一度言おうか,いや,やがてあなたがたは知ろう。
— Ryoichi Mita
Không! Rồi đây, chắc chắn các ngươi sẽ biết.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:5
كلا لو تعلمون علم اليقين ٥
كَلَّا لَوْ تَعْلَمُونَ عِلْمَ ٱلْيَقِينِ ٥
كـَلَّا
لَوۡ
تَعۡلَمُونَ
عِلۡمَ
ٱلۡيَقِينِ
٥
いや,あなたがたは(今に)はっきり知るとよいのである。
— Ryoichi Mita
Không! Phải chi các ngươi biết với một sự hiểu biết kiên định (thì chắc chắn các ngươi đã không quá bận rộn với của cải và con cái).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:6
لترون الجحيم ٦
لَتَرَوُنَّ ٱلْجَحِيمَ ٦
لَتَرَوُنَّ
ٱلۡجَحِيمَ
٦
あなたがたは必ず獄火を見よう。
— Ryoichi Mita
Chắc chắn các ngươi sẽ nhìn thấy Hỏa Ngục.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:7
ثم لترونها عين اليقين ٧
ثُمَّ لَتَرَوُنَّهَا عَيْنَ ٱلْيَقِينِ ٧
ثُمَّ
لَتَرَوُنَّهَا
عَيۡنَ
ٱلۡيَقِينِ
٧
その時あなたがたはそれを明確に目で見ることであろう。
— Ryoichi Mita
Rồi đây, chắc chắn các ngươi sẽ tận mắt nhìn thấy nó một cách chắc chắn.
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
102:8
ثم لتسالن يوميذ عن النعيم ٨
ثُمَّ لَتُسْـَٔلُنَّ يَوْمَئِذٍ عَنِ ٱلنَّعِيمِ ٨
ثُمَّ
لَتُسۡـَٔلُنَّ
يَوۡمَئِذٍ
عَنِ
ٱلنَّعِيمِ
٨
その日あなたがたは,(現を抜かしていた)享楽に就いて,必ず問われるであろう。
— Ryoichi Mita
Rồi đây, vào Ngày đó, chắc chắn các ngươi sẽ bị tra hỏi về những lạc thú (mà các ngươi đã tận hưởng).
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm
100:9
۞ افلا يعلم اذا بعثر ما في القبور ٩
۞ أَفَلَا يَعْلَمُ إِذَا بُعْثِرَ مَا فِى ٱلْقُبُورِ ٩
۞ أَفَلَا
يَعۡلَمُ
إِذَا
بُعۡثِرَ
مَا
فِي
ٱلۡقُبُورِ
٩
かれは墓の中のものが発き出される時のことを知らないのか。
— Ryoichi Mita
Y không biết rồi đây những gì nằm trong mộ đều bị quật lên ư?
— Ruwwad Center
Tafsirs
Bài học
Suy ngẫm